500 danh từ tiếng anh thông dụng
Công thức + cấu trúc câu tiếng anh; 500 TÍNH TỪ THÔNG DỤNG NHẤT; Một số giới từ thông dụng; 250 trạng từ thông dụng; 500 danh từ thông dụng; 1000 động từ thông dụng; Danh sách cụm động từ thường gặp (verb + gt) Một số tính từ có giới từ đi kèm (adj + gt)
Luyện nghe 500 Tính Từ tiếng Anh thông dụng nhất Link đăng ký USB tự học tiếng Anh tại nhà: https://www.usb100english.com/Nhập mã giảm
4. 30 danh từ ghép trong tiếng Anh thông dụng nhất. Dành cho những bạn nhỏ vừa bước đầu làm quen với danh từ ghép và chưa có nhiều vốn từ vựng, các em hãy học thuộc 30 danh từ ghép thông dụng nhất dưới đây nhé.
Tiếng Anh là ngôn ngữ giao tiếp thứ hai của chúng ta, nên việc học từ vựng là điều dễ hiểu. Với kiến thức khổng lồ như vậy bạn không
Khách mua từ ngày 1/3/2021 thì bên em sẽ hỗ trợ thu lại và hoàn lại trong tháng đầu tiên 80% giá trên hóa đơn từ tháng thứ hai mỗi tháng trừ thêm 10% ạ. Anh vui lòng cho em xin số điện thoại mua hàng để em kiểm tra giá thu lại cho mình tham khảo ạ. Thông tin đến anh!
Grillschürze Mann Mit Grill Sucht Frau Mit Kohle. Khi bắt đầu luyện tiếng Anh giao tiếp hằng ngày, chắc chắn bạn sẽ nhận được các lời khuyên như hãy luyện tiếng Anh nghe nói và bổ sung thật nhiều từ vựng để việc học nhanh chóng đạt kết quả như mong đợi. Điều này hoàn toàn đúng tuy nhiên lại chưa đủ. Bởi dù học thật nhiều từ vựng nhưng những từ đó lại không thông dụng thì cũng không giúp ích nhiều cho việc giao tiếp tiếng Anh của bạn. Hãy học có chọn lọc, bắt đầu từ 100 từ tiếng Anh thông dụng phổ biến được giới thiệu trong bài viết sau và bạn sẽ thấy việc học giao tiếp sẽ trở nên đơn giản hơn rất nhiều! 100 từ tiếng Anh thông dụng nhất [có phiên âm] Như bạn đã biết, tiếng Anh có hàng trăm ngàn từ vựng. Tuy nhiên, một người chỉ cần dùng khoảng 3000 từ để giao tiếp thành thạo về các vấn đề xoay quanh cuộc sống hằng ngày. Điều này chỉ ra rằng, muốn nhanh chóng nâng cao khả năng tiếng Anh giao tiếp cho người mới bắt đầu, bạn cần chắt lọc và bổ sung những từ vựng phổ biến nhất. Dưới đây là danh sách 100 từ tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp, thường xuyên được sử dụng trong đời sống hằng ngày mà bạn nên cập nhật ngay Kiểm tra phát âm với bài tập sau {{ sentences[sIndex].text }} Click to start recording! Recording... Click to stop! Từ vựngPhiên âmNghĩaFollow/ đuổiUnderstand/ thiệnCommunicate/ tiếpAttend/əˈtend/tham dựContinue/ tụcAnnounce/əˈnaʊns/thông báoRevise/rɪˈvaɪz/ôn tậpEnroll/ɪnˈrəʊl/nhập họcSucceed/səkˈsiːd/thành côngMemorise/ thuộcCall/kɔːl/gọi ai, là gìKnow/nəʊ/biếtTell/tel/kể cho aiSpell/spel/đánh vầnLive/lɪv/sinh sốngDescribe/dɪˈskraɪb/miêu tảSign/saɪn/ký tênOpen/ một dịch vụOffer/ xuấtDesign/dɪˈzaɪn/thiết kếPrepare/prɪˈpeər/chuẩn bịArrange/əˈreɪndʒ/sắp xếpManage/ lýSpend/spend/tiêu tiềnSave/seɪv/tiết kiệmBorrow/ vayRaise/reɪz/tăngDecrease/dɪˈkriːs/giảmThrow/θrəʊ/némLack/læk/thiếuBuild/bɪld/xâyFace/feɪs/hướng vềDecorate/ tríShare/ʃeər/chia sẻInform/ɪnˈfɔːm/báo tinDevelop/ triểnInvite/ɪnˈvaɪt/mờiBook/bʊk/đặt chỗEscape/ɪˈskeɪp/trốn khỏiExperience/ nghiệmDiscover/ pháTry/traɪ/thửRecommend/ xuấtTaste/teɪst/nếm thửHike/haɪk/đi bộ đường dàiPray/preɪ/cầu nguyệnParty/ tùngWelcome/ nghênhTidy/ dẹpExchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/trao đổiExpect/ɪkˈspekt/mong đợiRespect/rɪˈspekt/tôn trọngBelieve/bɪˈliːv/tinMean/miːn/có ý địnhSurprise/səˈpraɪz/làm bất ngờControl/kənˈtrəʊl/điều khiểnAvoid/əˈvɔɪd/tránhPersuade/pəˈsweɪd/thuyết phụcApproach/əˈprəʊtʃ/tiếp cậnForecast/ báoLast/lɑːst/kéo dàiBoil/bɔɪl/luộcGrill/ɡrɪl/nướngPrepare/prɪˈpeər/chuẩn bịStir-fry/ vụPour/pɔːr/rótStir/stɜːr/khuấyAdd/æd/thêmRoast/rəʊst/nướng bỏ lòFollow/ theoStay/steɪ/giữ nguyênSnack/snæk/ăn vặtBreathe/briː/thởMix/mɪks/trộnSpoil/spɔɪl/bị hỏngPlant/plɑːnt/trồngHarvest/ hoạchPickle/ chuaExplore/ɪkˈsplɔːr/khám pháGrow/ɡrəʊ/lớn lênProtect/prəˈtekt/bảo vệRely/rɪˈlɑɪ/dựa dẫmSurround/səˈraʊnd/bao quanhSunbathe/ nắngCare/keər/quan tâmExercise/ thể dụcDamage/ hỏngPrevent/prɪˈvent/phòng tránhRemain/rɪˈmeɪn/giữ nguyênInjure/ thương tíchBleed/bliːd/chảy máuHurt/hɜːt/làm bị đauSuffer/ đựngEase/iːz/xoa dịuConsider/ nhắcAdmit/ədˈmɪt/thừa nhận >>> Xem thêm Khám phá bộ từ vựng các môn thể thao trong tiếng Anh Cách học 100 từ vựng tiếng Anh hiệu quả, nhớ lâu Bên cạnh việc cập nhật 100 cụm từ tiếng Anh thông dụng và ví dụ để hỗ trợ cho quá trình giao tiếp, bạn cũng nên áp dụng những cách học từ vựng tiếng Anh được đề cập sau đây. Đây là các phương pháp học tiếng Anh được nhiều người công nhận hiệu quả, giúp ghi nhớ từ vựng lâu và dễ dàng hơn rất nhiều. 1. Học 100 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Thật khó để bắt bản thân ghi nhớ những điều mình không yêu thích. Chính vì vậy, hãy tạo cảm hứng khi học từ vựng bắt đầu bằng những chủ đề bản thân quan tâm, cảm thấy hứng thú. Bằng cách này, bạn sẽ dễ dàng bổ sung không chỉ 100 từ tiếng Anh thông dụng theo chủ đề đó mà còn rất nhiều những từ liên quan, giúp nâng cao vốn từ một cách nhanh chóng. Ngoài ra, học từ vựng tiếng Anh giao tiếp cơ bản theo chủ đề còn giúp các từ có sự liên kết nhất định với nhau. Nhờ đó, việc ghi nhớ và vận dụng trong giao tiếp sẽ thuận tiện hơn rất nhiều. 2. Học 100 danh từ tiếng Anh thông dụng bằng âm thanh, hình ảnh Não bộ con người sẽ ghi nhớ một sự vật, sự việc gắn với hình ảnh hoặc âm thanh tốt hơn rất nhiều so với việc chỉ đọc bằng chữ viết thông thường. Chính vì vậy, thay vì học từ vựng tiếng Anh một cách máy móc bằng cách ghi chép, hãy cố gắng liên tưởng ý nghĩa của từ với các hình ảnh hoặc âm thanh có liên quan. Bằng cách này, dù học 100 từ tiếng Anh thông dụng hay nhiều hơn thế sẽ không còn là vấn đề quá khó khăn với bạn nữa. Ngoài ra, bạn có thể ghi âm 100 danh từ tiếng Anh và nghe lại để biết mình đã phát âm đúng hay chưa. Từ đó, bạn sẽ biết cách sửa lỗi và nâng cao kỹ năng nói của mình một cách hiệu quả. >>> Xem thêm Bật mí 5 cách ghi chép từ vựng tiếng Anh siêu hiệu quả và dễ nhớ >>> Xem thêm 99 bài học tiếng Anh cơ bản cho người mới bắt đầu 3. Ghi nhớ 100 cụm từ tiếng Anh thông dụng bằng thẻ Flashcard Bạn hãy thử học 100 từ vựng tiếng Anh trong giao tiếp thông qua thẻ Flashcard. Trước hết, hãy chia 100 từ đó thành 5 flashcard, tương ứng với 20 từ một bộ và mang theo bên mình mỗi ngày. Như vậy, bạn sẽ có thể học mọi lúc mọi nơi và nâng cao khả năng ghi nhớ. 4. Sử dụng từ vựng vừa học vào thực tế “Học đi đôi với hành” luôn là câu nói đúng trong mọi hoàn cảnh. Bởi không có cách ghi nhớ nào tốt hơn việc vận dụng ngay vào thực tế những gì bạn vừa học. Hãy cố gắng sử dụng những từ vựng bạn vừa học vào thực tế càng nhiều càng tốt. Đó có thể là một câu caption ngắn trên mạng xã hội hay đưa vào cuộc hội thoại nhỏ với bạn bè để luyện tập… Chắc chắn bạn sẽ ngạc nhiên về hiệu quả mà phương pháp này mang lại đấy! >> Xem thêm Trọn bộ tài liệu học tiếng Anh giao tiếp miễn phí tại nhà Bài tập về 100 từ tiếng Anh thông dụng nhất [có đáp án] Bài tập Lựa chọn những từ sau và điền vào chỗ trống Follow – Understand – Improve – Communication – Attend 1. I will … his project closely 2. I don’t … what she’s saying 3. Her … skills are too numb 4. She will … my graduation 5. Our company will plan to … the working efficienc Đáp án 1. follow 2. understand 3. communication 4. attend 5. improve Học những mẫu câu giao tiếp tiếng anh cùng ELSA Speak Chỉ cần nắm vững 100 từ tiếng Anh thông dụng được đề cập ở trên bạn sẽ thấy khả năng giao tiếp của mình cải thiện đáng kể so với việc học từ vựng không có chọn lọc. Tất nhiên, 100 từ vựng chỉ là bước khởi đầu, bạn cần nhiều hơn thế để có thể giao tiếp thành thạo như người bản xứ. Đó là lý do bạn cần sự đồng hành của ELSA Speak – phần mềm luyện nói tiếng Anh hàng đầu hiện nay. Truy cập ngay để khám phá chi tiết hơn về ELSA Speak và nhận những ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho bạn nhé! 1. 100 từ tiếng Anh thông dụng nhất là?1. Follow / theo đuổi – 2. Understand / hiểu – 3. Improve /ɪmˈpruːv/ – cải thiện4. Communicate / giao tiếp – 5. Attend /əˈtend/ tham dự…. 2. Cách ghi nhớ 100 danh từ tiếng Anh thông dụng?1. Học theo chủ đề – 2. Học bằng âm thanh, hình ảnh – 3. Ghi nhớ qua Flashcard – 4. Sử dụng vào thực tế
Bạn là người mới bắt đầu học tiếng Anh, muốn có vốn từ vựng để giao tiếp nhưng không biết nên học từ đâu và bắt đầu như thế nào? Bạn là người có nền tảng tiếng Anh cơ bản nhưng việc đọc hiểu các văn bản tiếng Anh hay giao tiếp vẫn còn hạn chế? Một trong những nguyên nhân thiết yếu đó là do bạn thiếu vốn từ vựng khiến cho bạn gặp rất nhều khó khăn trong việc học ngoại ngữ và ứng dụng vào giao tiếp hàng ngày. Đừng lo lắng, hôm nay Hack Não Từ Vựng sẽ mang đến cho bạn 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng thường gặp nhất giúp bạn dễ dàng hơn trong việc học tiếng Anh, cùng ghi nhớ và note lại ngay nào! Xem thêm 100 danh từ tiếng Anh thông dụng 100 tính từ tiếng Anh thông dụng Khối lượng từ vựng tiếng Anh là vô cùng lớn, chúng ta có rất nhiều cách để tích lũy cho vốn từ vựng của bản thân học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, học qua phim ảnh, học qua bài hát… Nhưng ít nhất bạn cũng phải nắm trong tay 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng hay gặp nhất dưới đây. Đây là danh sách 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng cơ bản và thường xuất hiện nhiều trong các văn bản đọc hiểu, chủ đề giao tiếp hàng ngày. Cùng chúng mình khám phá qua bảng từ vựng này nhé. Xem thêm 360 động từ bất quy tắc Số thứ tự Từ vựng tiếng Anh Từ loại Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 map n /mæp / Bản đồ 2 government n /ˈgʌvnmənt / Chính phủ 3 way n /weɪ / Đường 4 art n /ɑːt / Nghệ thuật 5 world n /wɜːld / Thế giới 6 computer n /kəmˈpjuːtə / Máy tính 7 people n /ˈpiːpl / Người 8 two n /tuː / Hai 9 family n /ˈfæmɪli / Gia đình 10 history n /ˈhɪstəri / Lịch sử 11 health n /hɛlθ / Sức khỏe 12 system n /ˈsɪstɪm / Hệ thống 13 information n /ˌɪnfəˈmeɪʃən / Thông tin 14 meat n /miːt / Thịt 15 year n /jɪə / Năm 16 thanks n /θæŋks / Lời cảm ơn 17 music n /ˈmjuːzɪk / Âm nhạc 18 person n /ˈpɜːsn / Người 19 reading n /ˈriːdɪŋ / Cách đọc 20 method n /ˈmɛθəd / Phương pháp 21 data n /ˈdeɪtə / Dữ liệu 22 food n /fuːd / Thức ăn 23 understanding n /ˌʌndəˈstændɪŋ / Hiểu biết 24 theory n /ˈθɪəri / Lý thuyết 25 law n /lɔː / Pháp luật 26 bird n /bɜːd / Chim 27 literature n /ˈlɪtərɪʧə / Văn chương 28 problem n /ˈprɒbləm / Vấn đề 29 software n /ˈsɒftweə / Phần mềm 30 control v /kənˈtrəʊl / Điều khiển 31 knowledge n /ˈnɒlɪʤ / Kiến thức 32 power n /ˈpaʊə / Quyền lực 33 ability n /əˈbɪlɪti / Khả năng 34 economics n /ˌiːkəˈnɒmɪks / Kinh tế học 35 love n /lʌv / Tình Yêu 36 internet n /ˈɪntəˌnɛt / Internet 37 television n /ˈtɛlɪˌvɪʒən / Tivi 38 science n /ˈsaɪəns / Khoa học 39 library n /ˈlaɪbrəri / Thư viện 40 nature n /ˈneɪʧə / Bản chất 41 fact n /fækt / Việc 42 product n /ˈprɒdʌkt / Sản phẩm 43 idea n /aɪˈdɪə / Ý kiến 44 temperature n /ˈtɛmprɪʧə / Nhiệt độ 45 investment n /ɪnˈvɛstmənt / Đầu tư 46 area n /ˈeərɪə / Khu vực 47 society n /səˈsaɪəti / Xã hội 48 activity n /ækˈtɪvɪti / Hoạt động 49 story n /ˈstɔːri / Câu chuyện 50 industry n /ˈɪndəstri / Ngành công nghiệp 51 media n /ˈmɛdɪə / Phương tiện truyền thông 52 thing n /θɪŋ / những vật 53 oven n /ˈʌvn / Lò nướng 54 community n /kəˈmjuːnɪti / Cộng đồng 55 definition n /ˌdɛfɪˈnɪʃən / Định nghĩa 56 safety n /ˈseɪfti / Sự an toàn 57 quality n /ˈkwɒlɪti / Chất lượng 58 development n /dɪˈvɛləpmənt / Phát triển 59 language n /ˈlæŋgwɪʤ / Ngôn ngữ 60 management n /ˈmænɪʤmənt / Quản lý 61 player n /ˈpleɪə / Người chơi 62 variety n /vəˈraɪəti / Đa dạng 63 video n /ˈvɪdɪəʊ / Video 64 week n /wiːk / Tuần 65 security n /sɪˈkjʊərɪti / An ninh 66 country n /ˈkʌntri / Nước 67 exam n /ɪgˈzæm / Thi 68 movie n /ˈmuːvi / Phim 69 organization n /ˌɔːgənaɪˈzeɪʃən / Cơ quan 70 equipment n /ɪˈkwɪpmənt / Thiết bị 71 physics n /ˈfɪzɪks / Vật lý 72 analysis n /əˈnæləsɪs / Nghiên cứu 73 policy n /ˈpɒlɪsi / Chính sách 74 series n /ˈsɪəriːz / Loạt 75 thought n /θɔːt / Tư tưởng 76 basis n /ˈbeɪsɪs / Căn cứ 77 boyfriend n /ˈbɔɪˌfrɛnd / Bạn trai 78 direction n /dɪˈrɛkʃən / Phương hướng 79 strategy n /ˈstrætɪʤi / Chiến lược 80 technology n /tɛkˈnɒləʤi / Công nghệ 81 army n /ˈɑːmi / Quân đội 82 camera n /ˈkæmərə / Máy chụp hình 83 freedom n /ˈfriːdəm / Sự tự do 84 paper n /ˈpeɪpə / Giấy 85 environment n /ɪnˈvaɪərənmənt / Môi trường 86 child n /ʧaɪld / Trẻ em 87 instance n /ˈɪnstəns / Trường hợp 88 month n /mʌnθ / Tháng 89 truth n /truːθ / Sự thật 90 marketing n /ˈmɑːkɪtɪŋ / Thị trường 91 university n /ˌjuːnɪˈvɜːsɪti / Trường đại học 92 writing n /ˈraɪtɪŋ / Hiện ra, sự viết 93 article n /ˈɑːtɪkl / Điều khoản 94 department n /dɪˈpɑːtmənt / Bộ 95 difference n /ˈdɪfrəns / Khác nhau 96 goal n /gəʊl / Mục tiêu 97 news n /njuːz / Tin tức 98 audience n /ˈɔːdjəns / Khán giả 99 fishing n /ˈfɪʃɪŋ / Câu cá 100 growth n /grəʊθ / Sự tăng trưởng 101 income n /ˈɪnkʌm / Lợi tức 102 marriage n /ˈmærɪʤ / Hôn nhân 103 user n /ˈjuːzə / Người sử dụng 104 combination n /ˌkɒmbɪˈneɪʃən / Phối hợp 105 failure n /ˈfeɪljə / Thất bại 106 meaning n /ˈmiːnɪŋ / Nghĩa 107 medicine n /ˈmɛdsɪn / Y học 108 philosophy n /fɪˈlɒsəfi / Triết học 109 teacher n /ˈtiːʧə / Giáo viên 110 communication n /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən / Liên lạc 111 night n /naɪt / Đêm 112 chemistry n /ˈkɛmɪstri / Hóa học 113 disease n /dɪˈziːz / Căn bệnh 114 disk n /dɪsk / Đĩa 115 energy n /ˈɛnəʤi / Năng lượng 116 nation n /ˈneɪʃən / Quốc gia 117 road n /rəʊd / Đường 118 role n /rəʊl / Vai trò 119 soup n /suːp / Soup 120 advertising n /ˈædvətaɪzɪŋ / Quảng cáo 121 location n /ləʊˈkeɪʃən / Vị trí 122 success n /səkˈsɛs / Sự thành công 123 addition n /əˈdɪʃən / Thêm vào 124 apartment n /əˈpɑːtmənt / Căn hộ 125 education n /ˌɛdjuːˈkeɪʃən / Sự giáo dục 126 math n /mæθ / Toán học 127 moment n /ˈməʊmənt / Chốc lát 128 painting n /ˈpeɪntɪŋ / Bức tranh 129 politics n /ˈpɒlɪtɪks / Chính trị 130 attention n /əˈtɛnʃən / Chú ý 131 decision n /dɪˈsɪʒən / Phán quyết 132 event n /ɪˈvɛnt / Biến cố 133 property n /ˈprɒpəti / Bất động sản 134 shopping n /ˈʃɒpɪŋ / Mua sắm 135 student n /ˈstjuːdənt / Sinh viên 136 wood n /wʊd / Gỗ 137 competition n /ˌkɒmpɪˈtɪʃən / Cuộc thi 138 distribution n /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən / Phân phát 139 entertainment n /ˌɛntəˈteɪnmənt / Giải trí 140 office n /ˈɒfɪs / Văn phòng 141 population n /ˌpɒpjʊˈleɪʃən / Dân số 142 president n /ˈprɛzɪdənt / Chủ tịch 143 unit n /ˈjuːnɪt / Đơn vị 144 category n /ˈkætɪgəri / Thể loại 145 cigarette n /ˌsɪgəˈrɛt / Thuốc lá 146 context n /ˈkɒntɛkst / Bối cảnh 147 introduction n /ˌɪntrəˈdʌkʃən / Sự giới thiệu 148 opportunity n /ˌɒpəˈtjuːnɪti / Cơ hội 149 performance n /pəˈfɔːməns / Hiệu suất 150 driver n /ˈdraɪvə / Người lái xe 151 flight n /flaɪt / Chuyến bay 152 length n /lɛŋθ / Chiều dài 153 magazine n /ˌmægəˈziːn / Tạp chí 154 newspaper n /ˈnjuːzˌpeɪpə / Báo 155 relationship n /rɪˈleɪʃənʃɪp / Mối quan hệ 156 teaching n /ˈtiːʧɪŋ / Giảng dạy 157 cell n /sɛl / Tế bào 158 dealer n /ˈdiːlə / Người chia bài 159 debate n /dɪˈbeɪt / Tranh luận 160 finding n /ˈfaɪndɪŋ / Phát hiện 161 lake n /leɪk / Hồ 162 member n /ˈmɛmbə / Thành viên 163 message n /ˈmɛsɪʤ / Thông điệp 164 phone n /fəʊn / Điện thoại 165 scene n /siːn / Sân khấu 166 appearance n /əˈpɪərəns / Xuất hiện 167 association n /əˌsəʊsɪˈeɪʃən / Sự kết hợp 168 concept n /ˈkɒnsɛpt / Khái niệm 169 customer n /ˈkʌstəmə / Khách hàng 170 death n /dɛθ / Sự chết 171 discussion n /dɪsˈkʌʃən / Thảo luận 172 housing n /ˈhaʊzɪŋ / Nhà ở 173 inflation n /ɪnˈfleɪʃən / Sự lạm phát 174 insurance n /ɪnˈʃʊərəns / Bảo hiểm 175 mood n /muːd / Khí sắc 176 woman n /ˈwʊmən / Đàn bà 177 advice n /ədˈvaɪs / Lời khuyên 178 blood n /blʌd / Máu 179 effort n /ˈɛfət / Cố gắng 180 expression n /ɪksˈprɛʃən / Biểu hiện 181 importance n /ɪmˈpɔːtəns / Tầm quan trọng 182 opinion n /əˈpɪnjən / Ý kiến 183 payment n /ˈpeɪmənt / Thanh toán 184 reality n /riːˈælɪti / Thực tế 185 responsibility n /rɪsˌpɒnsəˈbɪlɪti / Trách nhiệm 186 situation n /ˌsɪtjʊˈeɪʃən / Tình hình 187 skill n /skɪl / Kỹ năng 188 statement n /ˈsteɪtmənt / Tuyên bố 189 wealth n /wɛlθ / Sự giàu có 190 application n /ˌæplɪˈkeɪʃən / Ứng dụng 191 city n /ˈsɪti / Thành phố 192 county n /ˈkaʊnti / Quận 193 depth n /dɛpθ / Chiều sâu 194 estate n /ɪsˈteɪt / Tài sản 195 foundation n /faʊnˈdeɪʃən / Nền tảng 196 grandmother n /ˈgrænˌmʌə / Bà ngoại 197 heart n /hɑːt / Tim 198 perspective n /pəˈspɛktɪv / Quan điểm 199 photo n /ˈfəʊtəʊ / Ảnh 200 recipe n /ˈrɛsɪpi / Công thức 201 studio n /ˈstjuːdɪəʊ / Phòng thu 202 topic n /ˈtɒpɪk / Chủ đề 203 collection n /kəˈlɛkʃən / Bộ sưu tập 204 depression n /dɪˈprɛʃən / Phiền muộn 205 imagination n /ɪˌmæʤɪˈneɪʃən / Sự tưởng tượng 206 passion n /ˈpæʃən / Tình yêu 207 percentage n /pəˈsɛntɪʤ / Tỷ lệ phần trăm 208 resource n /rɪˈsɔːs / Tài nguyên 209 setting n /ˈsɛtɪŋ / Thiết lập 210 ad n /æd / Quảng cáo 211 agency n /ˈeɪʤənsi / Đại lý 212 college n /ˈkɒlɪʤ / Trường đại học 213 connection n /kəˈnɛkʃən / Liên quan 214 criticism n /ˈkrɪtɪsɪzm / Sự chỉ trích 215 debt n /dɛt / Nợ nần 216 description n /dɪsˈkrɪpʃən / Miêu tả 217 memory n /ˈmɛməri / Trí nhớ 218 patience n /ˈpeɪʃəns / Kiên nhẫn 219 secretary n /ˈsɛkrətri / Thư ký 220 solution n /səˈluːʃən / Dung dịch 221 administration n /ədˌmɪnɪsˈtreɪʃən / Quyền quản trị 222 aspect n /ˈæspɛkt / Diện mạo 223 attitude n /ˈætɪtjuːd / Thái độ 224 director n /dɪˈrɛktə / Giám đốc 225 personality n /ˌpɜːsəˈnælɪti / Nhân cách 226 psychology n /saɪˈkɒləʤi / Tâm lý học 227 recommendation n /ˌrɛkəmɛnˈdeɪʃən / Khuyến nghị 228 response n /rɪsˈpɒns / Câu trả lời 229 selection n /sɪˈlɛkʃən / Sự lựa chọn 230 storage n /ˈstɔːrɪʤ / Lưu trữ 231 version n /ˈvɜːʃən / Phiên bản 232 alcohol n /ˈælkəhɒl / Rượu 233 argument n /ˈɑːgjʊmənt / Đối số 234 complaint n /kəmˈpleɪnt / Lời phàn nàn 235 contract n /ˈkɒntrækt / Hợp đồng 236 emphasis n /ˈɛmfəsɪs / Sự nhấn mạnh 237 highway n /ˈhaɪweɪ / Xa lộ 238 loss n /lɒs / Sự mất 239 membership n /ˈmɛmbəʃɪp / Thành viên 240 possession n /pəˈzɛʃən / Sở hữu 241 preparation n /ˌprɛpəˈreɪʃən / Sự chuẩn bị 242 steak n /steɪk / Miếng bò hầm 243 union n /ˈjuːnjən / Liên hiệp 244 agreement n /əˈgriːmənt / Sự đồng ý 245 cancer n /ˈkænsə / Ung thư 246 currency n /ˈkʌrənsi / Tiền tệ 247 employment n /ɪmˈplɔɪmənt / Việc làm 248 engineering n /ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ / Kỹ thuật 249 entry n /ˈɛntri / Lối vào 250 interaction n /ˌɪntərˈækʃən / Tương tác 251 limit n /ˈlɪmɪt / Giới hạn 252 mixture n /ˈmɪksʧə / Hỗn hợp 253 preference n /ˈprɛfərəns / Sự ưa thích 254 region n /ˈriːʤən / Vùng 255 republic n /rɪˈpʌblɪk / Nước cộng hòa 256 seat n /siːt / Ghế 257 tradition n /trəˈdɪʃən / Truyền thống 258 virus n /ˈvaɪərəs / Virus 259 actor n /ˈæktə / Diễn viên 260 classroom n /ˈklɑːsrʊm / Lớp học 261 delivery n /dɪˈlɪvəri / Giao hàng 262 device n /dɪˈvaɪs / Thiết bị 263 difficulty n /ˈdɪfɪkəlti / Khó khăn 264 drama n /ˈdrɑːmə / Kịch 265 election n /ɪˈlɛkʃən / Sựu bầu cử 266 engine n /ˈɛnʤɪn / Động cơ 267 football n /ˈfʊtbɔːl / Bóng đá 268 guidance n /ˈgaɪdəns / Hướng dẫn 269 hotel n /həʊˈtɛl / Khách sạn 270 match n /mæʧ / Trận đấu 271 owner n /ˈəʊnə / Chủ nhân 272 priority n /praɪˈɒrɪti / Quyền ưu tiên 273 protection n /prəˈtɛkʃən / Sự bảo vệ 274 suggestion n /səˈʤɛsʧən / Gợi ý 275 tension n /ˈtɛnʃən / Sức ép 276 variation n /ˌveərɪˈeɪʃən / Sự biến đổi 277 anxiety n /æŋˈzaɪəti / Lo ngại 278 atmosphere n /ˈætməsfɪə / Không khí 279 awareness n /əˈweənəs / Nhận thức 280 bread n /brɛd / Bánh mì 281 climate n /ˈklaɪmɪt / Khí hậu 282 comparison n /kəmˈpærɪsn / Sự so sánh 283 confusion n /kənˈfjuːʒən / Nhầm lẫn 284 construction n /kənˈstrʌkʃən / Xây dựng 285 elevator n /ˈɛlɪveɪtə / Thang máy 286 emotion n /ɪˈməʊʃən / Xúc động 287 employee n /ˌɛmplɔɪˈiː / Công nhân 288 employer n /ɪmˈplɔɪə / Sử dụng lao động 289 guest n /gɛst / Khách 290 height n /haɪt / Chiều cao 291 leadership n /ˈliːdəʃɪp / Lãnh đạo 292 mall n /mɔːl / Trung tâm mua sắm 293 manager n /ˈmænɪʤə / Người quản lý 294 operation n /ˌɒpəˈreɪʃən / Hoạt động 295 recording n /rɪˈkɔːdɪŋ / Ghi âm 296 respect n /rɪsˈpɛkt / Tôn trọng 297 sample n /ˈsɑːmpl / Mẫu 298 transportation n /ˌtrænspɔːˈteɪʃən / Giao thông vận tải 299 boring n /ˈbɔːrɪŋ / Chán nản 300 charity n /ˈʧærɪti / Bố thí 301 cousin n /ˈkʌzn / Anh em họ 302 disaster n /dɪˈzɑːstə / Thảm họa 303 editor n /ˈɛdɪtə / Biên tập viên 304 efficiency n /ɪˈfɪʃənsi / Hiệu quả 305 excitement n /ɪkˈsaɪtmənt / Phấn khích 306 extent n /ɪksˈtɛnt / Mức độ 307 feedback n /ˈfiːdbæk / Thông tin phản hồi 308 guitar n /gɪˈtɑː / Đàn guitar 309 homework n /ˈhəʊmˌwɜːk / Bài tập về nhà 310 leader n /ˈliːdə / Lãnh đạo 311 mom n /mɒm / Mẹ 312 outcome n /ˈaʊtkʌm / Kết quả 313 permission n /pəˈmɪʃən / Sự cho phép 314 presentation n /ˌprɛzɛnˈteɪʃən / Trình bày 315 promotion n /prəˈməʊʃən / Khuyến mãi 316 reflection n /rɪˈflɛkʃən / Sự phản xạ 317 refrigerator n /rɪˈfrɪʤəreɪtə / Tủ lạnh 318 resolution n /ˌrɛzəˈluːʃən / Độ phân giải 319 revenue n /ˈrɛvɪnjuː / Lợi tức 320 session n /ˈsɛʃən / Buổi họp 321 singer n /ˈsɪŋə / Ca sĩ 322 tennis n /ˈtɛnɪs / Quần vợt 323 basket n /ˈbɑːskɪt / Cái giỏ 324 bonus n /ˈbəʊnəs / Tiền thưởng 325 cabinet n /ˈkæbɪnɪt / Buồng 326 childhood n /ˈʧaɪldhʊd / Thời thơ ấu 327 church n /ʧɜːʧ / Nhà thờ 328 clothes n /kləʊz / Quần áo 329 coffee n /ˈkɒfi / Cà phê 330 dinner n /ˈdɪnə / Bữa tối 331 drawing n /ˈdrɔːɪŋ / Bản vẽ 332 hair n /heə / Tóc 333 hearing n /ˈhɪərɪŋ / Thính giác 334 initiative n /ɪˈnɪʃɪətɪv / Sáng kiến 335 judgment n /ˈʤʌʤmənt / Án 336 lab n /læb / Phòng thí nghiệm 337 measurement n /ˈmɛʒəmənt / Sự đo lường 338 mode n /məʊd / Chế độ 339 mud n /mʌd / Bùn 340 orange n /ˈɒrɪnʤ / Trái cam 341 poetry n /ˈpəʊɪtri / Thơ phú 342 police n /pəˈliːs / Cảnh sát 343 possibility n /ˌpɒsəˈbɪlɪti / Khả năng 344 procedure n /prəˈsiːʤə / Phương pháp 345 queen n /kwiːn / Nữ hoàng 346 ratio n /ˈreɪʃɪəʊ / Tỉ lệ 347 relation n /rɪˈleɪʃən / Quan hệ 348 restaurant n /ˈrɛstrɒnt / Nhà hàng 349 satisfaction n /ˌsætɪsˈfækʃən / Sự hài lòng 350 sector n /ˈsɛktə / Khu vực 351 signature n /ˈsɪgnɪʧə / Chữ ký 352 significance n /sɪgˈnɪfɪkəns / Ý nghĩa 353 song n /sɒŋ / Bài hát 354 tooth v, n /tuːθ / Răng, ăn khớp nhau 355 town n /taʊn / Thành phố 356 vehicle n /ˈviːɪkl / Xe cộ 357 volume n /ˈvɒljʊm / Thể tích 358 wife n /waɪf / Vợ 359 accident n /ˈæksɪdənt / Tai nạn 360 airport n /ˈeəpɔːt / Sân bay 361 appointment n /əˈpɔɪntmənt / Cuộc hẹn 362 arrival adj, n /əˈraɪvəl / Đi đến nơi, sự đến 363 assumption n /əˈsʌmpʃən / Giả định 364 baseball n /ˈbeɪsbɔːl / Bóng chày 365 chapter n /ˈʧæptə / Chương 366 committee n /kəˈmɪti / Ủy ban 367 conversation n /ˌkɒnvəˈseɪʃən / Đàm thoại 368 database n /ˈdeɪtəˌbeɪs / Cơ sở dữ liệu 369 enthusiasm n /ɪnˈθjuːzɪæzm / Hăng hái 370 error n /ˈɛrə / Lỗi 371 explanation n /ˌɛkspləˈneɪʃən / Giải thích 372 farmer n /ˈfɑːmə / Nông dân 373 gate n /geɪt / Cửa 374 girl n /gɜːl / Cô gái 375 hall n /hɔːl / Đại sảnh 376 historian n /hɪsˈtɔːrɪən / Sử gia 377 hospital n /ˈhɒspɪtl / Bệnh viện 378 injury n /ˈɪnʤəri / Vết thương 379 instruction n /ɪnˈstrʌkʃən / Hướng dẫn 380 maintenance n /ˈmeɪntənəns / Bảo trì 381 manufacturer n /ˌmænjʊˈfækʧərə / Nhà chế tạo 382 meal n /miːl / Bữa ăn 383 perception n /pəˈsɛpʃən / Sự nhận thức 384 pie n /paɪ / Bánh 385 poem n /ˈpəʊɪm / Bài thơ 386 presence n /ˈprɛzns / Sự hiện diện 387 proposal n /prəˈpəʊzəl / Đề nghị 388 reception n /rɪˈsɛpʃən / Tiếp nhận 389 replacement n /rɪˈpleɪsmənt / Sự thay thế 390 revolution n /ˌrɛvəˈluːʃən / Cuộc cách mạng 391 river n /ˈrɪvə / Sông 392 son n /sʌn / Con trai 393 speech n /spiːʧ / Lời nói 394 tea n /tiː / Trà 395 village n /ˈvɪlɪʤ / Làng 396 warning n /ˈwɔːnɪŋ / Cảnh báo 397 winner n /ˈwɪnə / Người chiến thắng 398 worker n /ˈwɜːkə / Công nhân 399 writer n /ˈraɪtə / Nhà văn 400 assistance n /əˈsɪstəns / Sự giúp trợ 401 breath n /brɛθ / Hơi thở 402 buyer n /ˈbaɪə / Người mua 403 chest n /ʧɛst / Ngực 404 chocolate n /ˈʧɒkəlɪt / Sôcôla 405 conclusion n /kənˈkluːʒən / Phần kết luận 406 contribution n /ˌkɒntrɪˈbjuːʃən / Sự đóng góp 407 cookie n /ˈkʊki / Cookie 408 courage n /ˈkʌrɪʤ / Lòng can đảm 409 dad n /dæd / Cha 410 desk n /dɛsk / Bàn giấy 411 drawer n /ˈdrɔːə / Ngăn kéo 412 establishment n /ɪsˈtæblɪʃmənt / Thành lập 413 examination n /ɪgˌzæmɪˈneɪʃən / Kiểm tra 414 garbage n /ˈgɑːbɪʤ / Đống rác 415 grocery n /ˈgrəʊsəri / Tạp hóa 416 honey adj, n /ˈhʌni / Mật ong, đường mật, êm dịu 417 impression n /ɪmˈprɛʃən / Ấn tượng 418 improvement n /ɪmˈpruːvmənt / Sự cải thiện 419 independence n /ˌɪndɪˈpɛndəns / Độc lập 420 insect n /ˈɪnsɛkt / Côn trùng 421 inspection n /ɪnˈspɛkʃən / Sự kiểm tra 422 inspector n /ɪnˈspɛktə / Viên thanh tra 423 king n /kɪŋ / Vua 424 ladder n /ˈlædə / Thang 425 menu n /ˈmɛnjuː / Thực đơn 426 penalty n /ˈpɛnlti / Hình phạt 427 piano n /pɪˈænəʊ / Dương cầm 428 potato n /pəˈteɪtəʊ / Khoai tây 429 profession n /prəˈfɛʃən / Nghề nghiệp 430 professor n /prəˈfɛsə / Giáo sư 431 quantity n /ˈkwɒntɪti / Số lượng 432 reaction n /riːˈækʃən / Sự phản ứng 433 requirement n /rɪˈkwaɪəmənt / Yêu cầu 434 salad n /ˈsæləd / Xà lách 435 sister n /ˈsɪstə / Chị 436 supermarket n /ˈsjuːpəˌmɑːkɪt / Siêu thị 437 tongue n /tʌŋ / Lưỡi 438 weakness n /ˈwiːknɪs / Yếu đuối 439 wedding n /ˈwɛdɪŋ / Kết hôn 440 affair n /əˈfeə / Việc 441 ambition n /æmˈbɪʃən / Tham vọng 442 analyst n /ˈænəlɪst / Người phân tích 443 apple n /ˈæpl / Táo 444 assignment n /əˈsaɪnmənt / Phân công 445 assistant adj, n /əˈsɪstənt / Phụ tá, giúp đỡ 446 bathroom n /ˈbɑːθruːm / Phòng tắm 447 bedroom n /ˈbɛdruːm / Phòng ngủ 448 beer n /bɪə / Bia 449 birthday n /ˈbɜːθdeɪ / Ngày sinh nhật 450 celebration n /ˌsɛlɪˈbreɪʃən / Lễ kỷ niệm 451 championship n /ˈʧæmpjənʃɪp / Chức vô địch 452 cheek v, n /ʧiːk / Gò má, ngạo mạn 453 client n /ˈklaɪənt / Khách hàng 454 consequence n /ˈkɒnsɪkwəns / Kết quả 455 departure n /dɪˈpɑːʧə / Khởi hành 456 diamond n /ˈdaɪəmənd / Kim cương 457 dirt n /dɜːt / Bụi 458 ear n /ɪə / Tai 459 fortune n /ˈfɔːʧən / Vận may 460 friendship n /ˈfrɛndʃɪp / Tình bạn 461 funeral adj, n /ˈfjuːnərəl / Đám ma, tang lễ 462 gene n /ʤiːn / Gen 463 girlfriend n /ˈgɜːlˌfrɛnd / Bạn gái 464 hat n /hæt / Mũ 465 indication n /ˌɪndɪˈkeɪʃən / Dấu hiệu 466 intention n /ɪnˈtɛnʃən / Mục đích 467 lady n /ˈleɪdi / Phụ nữ 468 midnight adj, n /ˈmɪdnaɪt / Nữa đêm, giữa khuya 469 negotiation n /nɪˌgəʊʃɪˈeɪʃən / Đàm phán 470 obligation n /ˌɒblɪˈgeɪʃən / Nghĩa vụ 471 passenger n /ˈpæsɪnʤə / Hành khách 472 pizza n /ˈpiːtsə / Bánh pizza 473 platform n /ˈplætfɔːm / Nền tảng 474 poet n /ˈpəʊɪt / Thi sĩ 475 pollution n /pəˈluːʃən / Ô nhiễm 476 recognition n /ˌrɛkəgˈnɪʃən / Sự công nhận 477 reputation n /ˌrɛpjuːˈteɪʃən / Danh tiếng 478 shirt n /ʃɜːt / Áo sơ mi 479 sir n /sɜː / Ngài 480 speaker n /ˈspiːkə / Loa 481 stranger n /ˈstreɪnʤə / Người lạ 482 surgery n /ˈsɜːʤəri / Phẫu thuật 483 sympathy n /ˈsɪmpəθi / Thông cảm 484 tale n /teɪl / Truyện 485 throat n /θrəʊt / Họng 486 trainer n /ˈtreɪnə / Huấn luyện viên 487 uncle n /ˈʌŋkl / Chú 488 youth n /juːθ / Tuổi trẻ 489 time v, n /taɪm / Thời gian, định giờ 490 work v, n /wɜːk / Công việc, hoạt động 491 film v, n /fɪlm / Phim ảnh, quay phim 492 water n /ˈwɔːtə / Nước 493 money n /ˈmʌni / Tiền 494 example n /ɪgˈzɑːmpl / Thí dụ 495 while conj, n /waɪl / Trong khi 496 business n /ˈbɪznɪs / Kinh doanh 497 study n /ˈstʌdi / Nghiên cứu 498 game n /geɪm / Trò chơi 499 life n /laɪf / Đời sống 500 form n /fɔːm / Hình thức 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng Từ vựng tiếng Anh thông dụng [Download] App The Coach – The Coach sẽ push bạn nói ngay lần đầu mở app. Thay vì chỉ ngồi làm bài tập trắc nghiệm hay xem video. Phương pháp ghi nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu quả, nhớ lâu Để có thể ghi nhớ hiệu quả từ vựng cũng như học một cách dễ dàng và tối ưu nhất, đầu tiên các bạn phải tạo ra được cho bản thân động lực và niềm yêu thích cho riêng mình. Một phương pháp học độc đáo, mới lạ và hấp dẫn sẽ kích thích được sự tò mò, thích thú của cá bạn. Bởi vậy, Hack Não Từ Vựng sẽ giới thiệu và hướng dẫn các bạn hai phương pháp học thông minh giúp ghi nhớ từ vựng hiệu quả, nhớ lâu với Âm thanh tương tự và Truyện chêm. Hãy thử áp dụng cách học này với 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhé! 1. Phương pháp học từ vựng qua truyện chêm Với cách học này, bạn sẽ chèn các từ vựng tiếng Anh mà bạn muốn học vào trong câu chuyện. Tiếp theo, bạn sẽ đoán nghĩa, hiểu và nhớ câu chuyện. Điều này giúp bạn có ấn tượng với từ đó trong ngữ cảnh, tình huống của câu chuyện. Cùng xem câu chuyện chêm dưới đây để hiểu rõ hơn về phương pháp học này nhé. Truyện chêm từ vựng tiếng Anh 2. Phương pháp học từ vựng qua âm thanh tương tự Đây là một phương pháp học từ vựng được dựa trên nguyên lý “bắc cầu tạm” từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ. Cuối cùng áp dụng vào ví dụ cụ thể để tạo thành liên kết giữa nghĩa của từ đó và cách phát âm của từ. Chúng ta cùng xem qua ví dụ chi tiết Apologize adj xin lỗi Cho mình xin lỗi nhé! vừa ăn thịt bò mà nó dai quá nên rụng hết răng Ở câu trên, bạn có thể thấy nghĩa của từ là màu xanh, và âm thanh tương tự để liên tưởng tới từ gốc Apologize là màu đỏ. Đồng thời lồng thêm nghĩa tiếng Việt để bạn biết và có thể ghi nhớ ngay lập tức. Ví dụ minh họa về âm thanh tương tự Âm thanh tương tự từ vựng tiếng Anh Cách học này vừa mới lạ vừa kết hợp âm thanh, ngữ nghĩa, vừa tạo ấn tượng mạnh và khắc sâu hơn cho người đọc. Phương pháp âm thanh tương tự được trình bày chi tiết trong cuốn Sách Hack Não 1500 – ghi nhớ 1500 từ vựng và cụm từ với âm thanh tương tự, truyện chêm và phát âm shadowing. Bạn hoàn toàn có thể nghe audio toàn bộ sách với App Hack Não, 1200 bài giảng hướng dẫn chi tiết và các bài tập ứng dụng ngay lập tức sau khi học. Bài tập về từ vựng tiếng Anh Ở trên là bảng tổng hợp 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng và thường gặp nhất. Hãy cùng vận dụng các từ đó trong bài tập dưới đây để ôn tập và ghi nhớ nhé. Bài tập 1 Lựa chọn từ và điền vào chỗ trống sao cho phù hợp Piano, King, Think, Government, Music, Information, Family, Week This is a request from the ….. He is learning to play the ….. I …… that I will call her immediately. ….. doesn’t want you to know this. I listen to ….. in my freetime. I will let you know this ….. soon. I love my ….. so much. We go to the restaurant twice a ….. Từ vựng tiếng Anh Bài tập 2 Chọn từ phù hợp trong ngoặc để điền vào chỗ chấm Marie ….. commute/communion isn’t so bad. I’m taking a week ________ off/of to go on vacation. Applying for a scholarship requires filling out many form/forms. What’s the price/freight of this phone? I have an idea/apple let’s go see a movie! We have not yet discovered life/time on other planets. Pollution/People often leads to cancer and damages the environment. You have to swipe instead of tapping to play this game/book. Đáp án Bài tập 1 Piano King Think Music Information Government Family Week Bài tập 2 Communion Off Forms Price Idea Life Pollution Game Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. Trên đây là bài viết tổng hợp 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng và phổ biến nhất, thường xuất hiện trong văn bản cũng như giao tiếp trong đời sống hàng ngày. Hy vọng rằng, với những thông tin về từ vựng và phương pháp học thông minh mà chúng mình đã cung cấp sẽ giúp bạn yêu thích và dễ dàng học từ vựng tiếng Anh hơn. Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!
/ / 500 Danh từ Tiếng Anh thông dụng cơ bản sử dụng trong giao tiếp hằng ngày Mục lục1 Tài liệu Tiếng Anh giao tiếp khác2 Trích3 Luyện nghe 500 danh từ Tiếng Anh Audio Tài liệu tổng hợp các danh từ Tiếng Anh thông dụng cơ bản để có thể sử dung trong giao tiếp Tiếng Anh hằng ngày. Thích Tiếng Anh chia sẻ “500 Danh từ Tiếng Anh thông dụng cơ bản sử dụng trong giao tiếp hằng ngày” bản PDF có video phiên âm để các luyện nghe. Tài liệu Tiếng Anh giao tiếp khác 400 Crazy English – 400 câu tiếng anh giao tiếp cơ bản nhất Pronunciation Workshop – American Accent Video Training Program 40 Chủ đề phải biết cho IELTS SPEAKING – Thầy Đặng Trần Tùng IELTS Trọn bộ Sách và Khóa học ôn thi IELTS – IELTS Ngoc Bach Tổng hợp 100 Topics cho IELTS Speaking – IELTS Ngoc Bach Trích STT Từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 people /ˈpiːpl / Người 2 history /ˈhɪstəri / Lịch sử 3 way /weɪ / Đường 4 art /ɑːt / Nghệ thuật 5 world /wɜːld / Thế giới 6 information /ˌɪnfəˈmeɪʃən / Thông tin 7 map /mæp / Bản đồ 8 two /tuː / Hai 9 family /ˈfæmɪli / Gia đình 10 government /ˈgʌvnmənt / Chính phủ 11 health /hɛlθ / Sức khỏe 12 system /ˈsɪstɪm / Hệ thống 13 computer /kəmˈpjuːtə / Máy tính 14 meat /miːt / Thịt 15 year /jɪə / Năm 16 thanks /θæŋks / Lời cảm ơn 17 music /ˈmjuːzɪk / Âm nhạc 18 person /ˈpɜːsn / Người 19 reading /ˈriːdɪŋ / Cách đọc 20 method /ˈmɛθəd / Phương pháp 21 data /ˈdeɪtə / Dữ liệu 22 food /fuːd / Thức ăn 23 understanding /ˌʌndəˈstændɪŋ / Hiểu biết 24 theory /ˈθɪəri / Lý thuyết 25 law /lɔː / Pháp luật 26 bird /bɜːd / Chim 27 literature /ˈlɪtərɪʧə / Văn chương 28 problem /ˈprɒbləm / Vấn đề 29 software /ˈsɒftweə / Phần mềm 30 control /kənˈtrəʊl / Kiểm soát 31 knowledge /ˈnɒlɪʤ / Kiến thức 32 power /ˈpaʊə / Quyền lực 33 ability /əˈbɪlɪti / Khả năng 34 economics /ˌiːkəˈnɒmɪks / Kinh tế học 35 love /lʌv / Tình Yêu 36 internet /ˈɪntəˌnɛt / Internet 37 television /ˈtɛlɪˌvɪʒən / Tivi 38 science /ˈsaɪəns / Khoa học 39 library /ˈlaɪbrəri / Thư viện 40 nature /ˈneɪʧə / Bản chất 41 fact /fækt / Việc 42 product /ˈprɒdʌkt / Sản phẩm 43 idea /aɪˈdɪə / Ý kiến 44 temperature /ˈtɛmprɪʧə / Nhiệt độ 45 investment /ɪnˈvɛstmənt / Đầu tư 46 area /ˈeərɪə / Khu vực 47 society /səˈsaɪəti / Xã hội 48 activity /ækˈtɪvɪti / Hoạt động 49 story /ˈstɔːri / Câu chuyện 50 industry /ˈɪndəstri / Ngành công nghiệp 51 media /ˈmɛdɪə / Phương tiện truyền thông 52 thing /θɪŋ / những vật 53 oven /ˈʌvn / Lò nướng 54 community /kəˈmjuːnɪti / Cộng đồng 55 definition /ˌdɛfɪˈnɪʃən / Định nghĩa 56 safety /ˈseɪfti / Sự an toàn 57 quality /ˈkwɒlɪti / Chất lượng 58 development /dɪˈvɛləpmənt / Phát triển 59 language /ˈlæŋgwɪʤ / Ngôn ngữ 60 management /ˈmænɪʤmənt / Quản lý 61 player /ˈpleɪə / Người chơi 62 variety /vəˈraɪəti / Nhiều 63 video /ˈvɪdɪəʊ / Video 64 week /wiːk / Tuần 65 security /sɪˈkjʊərɪti / An ninh 66 country /ˈkʌntri / Nước 67 exam /ɪgˈzæm / Thi 68 movie /ˈmuːvi / Phim 69 organization /ˌɔːgənaɪˈzeɪʃən / Cơ quan 70 equipment /ɪˈkwɪpmənt / Thiết bị 71 physics /ˈfɪzɪks / Vật lý 72 analysis /əˈnæləsɪs / Nghiên cứu 73 policy /ˈpɒlɪsi / Chính sách 74 series /ˈsɪəriːz / Loạt 75 thought /θɔːt / Tư tưởng 76 basis /ˈbeɪsɪs / Căn cứ 77 boyfriend /ˈbɔɪˌfrɛnd / Bạn trai 78 direction /dɪˈrɛkʃən / Phương hướng 79 strategy /ˈstrætɪʤi / Chiến lược 80 technology /tɛkˈnɒləʤi / Công nghệ 81 army /ˈɑːmi / Quân đội 82 camera /ˈkæmərə / Máy chụp hình 83 freedom /ˈfriːdəm / Sự tự do 84 paper /ˈpeɪpə / Giấy 85 environment /ɪnˈvaɪərənmənt / Môi trường 86 child /ʧaɪld / Trẻ em 87 instance /ˈɪnstəns / Trường hợp 88 month /mʌnθ / Tháng 89 truth /truːθ / Sự thật 90 marketing /ˈmɑːkɪtɪŋ / Thị trường 91 university /ˌjuːnɪˈvɜːsɪti / Trường đại học 92 writing /ˈraɪtɪŋ / Viết 93 article /ˈɑːtɪkl / Điều khoản 94 department /dɪˈpɑːtmənt / Bộ 95 difference /ˈdɪfrəns / Khác nhau 96 goal /gəʊl / Mục tiêu 97 news /njuːz / Tin tức 98 audience /ˈɔːdjəns / Khán giả 99 fishing /ˈfɪʃɪŋ / Đánh cá 100 growth /grəʊθ / Tăng trưởng 101 income /ˈɪnkʌm / Lợi tức 102 marriage /ˈmærɪʤ / Hôn nhân 103 user /ˈjuːzə / Người sử dụng 104 combination /ˌkɒmbɪˈneɪʃən / Phối hợp 105 failure /ˈfeɪljə / Thất bại 106 meaning /ˈmiːnɪŋ / Nghĩa 107 medicine /ˈmɛdsɪn / Y học 108 philosophy /fɪˈlɒsəfi / Triết học 109 teacher /ˈtiːʧə / Giáo viên 110 communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən / Liên lạc 111 night /naɪt / Đêm 112 chemistry /ˈkɛmɪstri / Hóa học 113 disease /dɪˈziːz / Căn bệnh 114 disk /dɪsk / Đĩa 115 energy /ˈɛnəʤi / Năng lượng 116 nation /ˈneɪʃən / Quốc gia 117 road /rəʊd / Đường 118 role /rəʊl / Vai trò 119 soup /suːp / Soup 120 advertising /ˈædvətaɪzɪŋ / Quảng cáo 121 location /ləʊˈkeɪʃən / Vị trí 122 success /səkˈsɛs / Sự thành công 123 addition /əˈdɪʃən / Thêm vào 124 apartment /əˈpɑːtmənt / Căn hộ 125 education /ˌɛdjuːˈkeɪʃən / Sự giáo dục 126 math /mæθ / Toán học 127 moment /ˈməʊmənt / Chốc lát 128 painting /ˈpeɪntɪŋ / Bức tranh 129 politics /ˈpɒlɪtɪks / Chính trị 130 attention /əˈtɛnʃən / Chú ý 131 decision /dɪˈsɪʒən / Phán quyết 132 event /ɪˈvɛnt / Biến cố 133 property /ˈprɒpəti / Bất động sản 134 shopping /ˈʃɒpɪŋ / Muasắm 135 student /ˈstjuːdənt / Sinh viên 136 wood /wʊd / Gỗ 137 competition /ˌkɒmpɪˈtɪʃən / Cuộc thi 138 distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən / Phân phát 139 entertainment /ˌɛntəˈteɪnmənt / Giải trí 140 office /ˈɒfɪs / Văn phòng 141 population /ˌpɒpjʊˈleɪʃən / Dân số 142 president /ˈprɛzɪdənt / Chủ tịch 143 unit /ˈjuːnɪt / Đơn vị 144 category /ˈkætɪgəri / Thể loại 145 cigarette /ˌsɪgəˈrɛt / Thuốc lá 146 context /ˈkɒntɛkst / Bối cảnh 147 introduction /ˌɪntrəˈdʌkʃən / Sự giới thiệu 148 opportunity /ˌɒpəˈtjuːnɪti / Cơ hội 149 performance /pəˈfɔːməns / Hiệu suất 150 driver /ˈdraɪvə / Người lái xe 151 flight /flaɪt / Chuyến bay 152 length /lɛŋθ / Chiều dài 153 magazine /ˌmægəˈziːn / Tạp chí 154 newspaper /ˈnjuːzˌpeɪpə / Báo 155 relationship /rɪˈleɪʃənʃɪp / Mối quan hệ 156 teaching /ˈtiːʧɪŋ / Giảng dạy 157 cell /sɛl / Tế bào 158 dealer /ˈdiːlə / Người chia bài 159 debate /dɪˈbeɪt / Tranh luận 160 finding /ˈfaɪndɪŋ / Phát hiện 161 lake /leɪk / Hồ 162 member /ˈmɛmbə / Thành viên 163 message /ˈmɛsɪʤ / Thông điệp 164 phone /fəʊn / Điện thoại 165 scene /siːn / Sân khấu 166 appearance /əˈpɪərəns / Xuất hiện 167 association /əˌsəʊsɪˈeɪʃən / Sự kết hợp 168 concept /ˈkɒnsɛpt / Khái niệm 169 customer /ˈkʌstəmə / Khách hàng 170 death /dɛθ / Sự chết 171 discussion /dɪsˈkʌʃən / Thảo luận 172 housing /ˈhaʊzɪŋ / Nhà ở 173 inflation /ɪnˈfleɪʃən / Sự lạm phát 174 insurance /ɪnˈʃʊərəns / Bảo hiểm 175 mood /muːd / Khí sắc 176 woman /ˈwʊmən / Đàn bà 177 advice /ədˈvaɪs / Lời khuyên 178 blood /blʌd / Máu 179 effort /ˈɛfət / Cố gắng 180 expression /ɪksˈprɛʃən / Biểu hiện 181 importance /ɪmˈpɔːtəns / Tầm quan trọng 182 opinion /əˈpɪnjən / Ý kiến 183 payment /ˈpeɪmənt / Thanh toán 184 reality /riːˈælɪti / Thực tế 185 responsibility /rɪsˌpɒnsəˈbɪlɪti / Trách nhiệm 186 situation /ˌsɪtjʊˈeɪʃən / Tình hình 187 skill /skɪl / Kỹ năng 188 statement /ˈsteɪtmənt / Tuyên bố 189 wealth /wɛlθ / Sự giàu có 190 application /ˌæplɪˈkeɪʃən / Ứng dụng 191 city /ˈsɪti / Thành phố 192 county /ˈkaʊnti / Quận 193 depth /dɛpθ / Chiều sâu 194 estate /ɪsˈteɪt / Tài sản 195 foundation /faʊnˈdeɪʃən / Nền tảng 196 grandmother /ˈgrænˌmʌə / Bà ngoại 197 heart /hɑːt / Tim 198 perspective /pəˈspɛktɪv / Quan điểm 199 photo /ˈfəʊtəʊ / Ảnh 200 recipe /ˈrɛsɪpi / Công thức 201 studio /ˈstjuːdɪəʊ / Phòng thu 202 topic /ˈtɒpɪk / Chủ đề 203 collection /kəˈlɛkʃən / Bộ sưu tập 204 depression /dɪˈprɛʃən / Phiền muộn 205 imagination /ɪˌmæʤɪˈneɪʃən / Sự tưởng tượng 206 passion /ˈpæʃən / Tình yêu 207 percentage /pəˈsɛntɪʤ / Tỷ lệ phần trăm 208 resource /rɪˈsɔːs / Tài nguyên 209 setting /ˈsɛtɪŋ / Thiết lập 210 ad /æd / Quảng cáo 211 agency /ˈeɪʤənsi / Đại lý 212 college /ˈkɒlɪʤ / Trường đại học 213 connection /kəˈnɛkʃən / Liên quan 214 criticism /ˈkrɪtɪsɪzm / Sự chỉ trích 215 debt /dɛt / Nợ nần 216 description /dɪsˈkrɪpʃən / Miêu tả 217 memory /ˈmɛməri / Trí nhớ 218 patience /ˈpeɪʃəns / Kiên nhẫn 219 secretary /ˈsɛkrətri / Thư ký 220 solution /səˈluːʃən / Dung dịch 221 administration /ədˌmɪnɪsˈtreɪʃən / Quyền quản trị 222 aspect /ˈæspɛkt / Diện mạo 223 attitude /ˈætɪtjuːd / Thái độ 224 director /dɪˈrɛktə / Giám đốc 225 personality /ˌpɜːsəˈnælɪti / Nhân cách 226 psychology /saɪˈkɒləʤi / Tâm lý học 227 recommendation /ˌrɛkəmɛnˈdeɪʃən / Khuyến nghị 228 response /rɪsˈpɒns / Câu trả lời 229 selection /sɪˈlɛkʃən / Sự lựa chọn 230 storage /ˈstɔːrɪʤ / Lưu trữ 231 version /ˈvɜːʃən / Phiên bản 232 alcohol /ˈælkəhɒl / Rượu 233 argument /ˈɑːgjʊmənt / Đối số 234 complaint /kəmˈpleɪnt / Lời phàn nàn 235 contract /ˈkɒntrækt / Hợp đồng 236 emphasis /ˈɛmfəsɪs / Sự nhấn mạnh 237 highway /ˈhaɪweɪ / Xa lộ 238 loss /lɒs / Sự mất 239 membership /ˈmɛmbəʃɪp / Thành viên 240 possession /pəˈzɛʃən / Sở hữu 241 preparation /ˌprɛpəˈreɪʃən / Sự chuẩn bị 242 steak /steɪk / Miếng bò hầm 243 union /ˈjuːnjən / Liên hiệp 244 agreement /əˈgriːmənt / Sự đồng ý 245 cancer /ˈkænsə / Ung thư 246 currency /ˈkʌrənsi / Tiền tệ 247 employment /ɪmˈplɔɪmənt / Việc làm 248 engineering /ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ / Kỹ thuật 249 entry /ˈɛntri / Lối vào 250 interaction /ˌɪntərˈækʃən / Tương tác 251 limit /ˈlɪmɪt / Giới hạn 252 mixture /ˈmɪksʧə / Hỗn hợp 253 preference /ˈprɛfərəns / Sự ưa thích 254 region /ˈriːʤən / Vùng 255 republic /rɪˈpʌblɪk / Nước cộng hòa 256 seat /siːt / Ghế 257 tradition /trəˈdɪʃən / Truyền thống 258 virus /ˈvaɪərəs / Virus 259 actor /ˈæktə / Diễn viên 260 classroom /ˈklɑːsrʊm / Lớp học 261 delivery /dɪˈlɪvəri / Giao hàng 262 device /dɪˈvaɪs / Thiết bị 263 difficulty /ˈdɪfɪkəlti / Khó khăn 264 drama /ˈdrɑːmə / Kịch 265 election /ɪˈlɛkʃən / Sựu bầu cử 266 engine /ˈɛnʤɪn / Động cơ 267 football /ˈfʊtbɔːl / Bóng đá 268 guidance /ˈgaɪdəns / Hướng dẫn 269 hotel /həʊˈtɛl / Khách sạn 270 match /mæʧ / Trận đấu 271 owner /ˈəʊnə / Chủ nhân 272 priority /praɪˈɒrɪti / Quyền ưu tiên 273 protection /prəˈtɛkʃən / Sự bảo vệ 274 suggestion /səˈʤɛsʧən / Gợi ý 275 tension /ˈtɛnʃən / Sức ép 276 variation /ˌveərɪˈeɪʃən / Sự biến đổi 277 anxiety /æŋˈzaɪəti / Lo ngại 278 atmosphere /ˈætməsfɪə / Không khí 279 awareness /əˈweənəs / Nhận thức 280 bread /brɛd / Bánh mì 281 climate /ˈklaɪmɪt / Khí hậu 282 comparison /kəmˈpærɪsn / Sự so sánh 283 confusion /kənˈfjuːʒən / Nhầm lẫn 284 construction /kənˈstrʌkʃən / Xây dựng 285 elevator /ˈɛlɪveɪtə / Thang máy 286 emotion /ɪˈməʊʃən / Xúc động 287 employee /ˌɛmplɔɪˈiː / Công nhân 288 employer /ɪmˈplɔɪə / Sử dụng lao động 289 guest /gɛst / Khách 290 height /haɪt / Chiều cao 291 leadership /ˈliːdəʃɪp / Lãnh đạo 292 mall /mɔːl / Trung tâm muasắm 293 manager /ˈmænɪʤə / Người quản lý 294 operation /ˌɒpəˈreɪʃən / Hoạt động 295 recording /rɪˈkɔːdɪŋ / Ghi âm 296 respect /rɪsˈpɛkt / Tôn trọng 297 sample /ˈsɑːmpl / Mẫu 298 transportation /ˌtrænspɔːˈteɪʃən / Giao thông vận tải 299 boring /ˈbɔːrɪŋ / Chán nản 300 charity /ˈʧærɪti / Bố thí 301 cousin /ˈkʌzn / Anh em họ 302 disaster /dɪˈzɑːstə / Thảm họa 303 editor /ˈɛdɪtə / Biên tập viên 304 efficiency /ɪˈfɪʃənsi / Hiệu quả 305 excitement /ɪkˈsaɪtmənt / Phấn khích 306 extent /ɪksˈtɛnt / Mức độ 307 feedback /ˈfiːdbæk / Thông tin phản hồi 308 guitar /gɪˈtɑː / Đàn guitar 309 homework /ˈhəʊmˌwɜːk / Bài tập về nhà 310 leader /ˈliːdə / Lãnh đạo 311 mom /mɒm / Mẹ 312 outcome /ˈaʊtkʌm / Kết quả 313 permission /pəˈmɪʃən / Sự cho phép 314 presentation /ˌprɛzɛnˈteɪʃən / Trình bày 315 promotion /prəˈməʊʃən / Khuyến mãi 316 reflection /rɪˈflɛkʃən / Sự phản xạ 317 refrigerator /rɪˈfrɪʤəreɪtə / Tủ lạnh 318 resolution /ˌrɛzəˈluːʃən / Độ phân giải 319 revenue /ˈrɛvɪnjuː / Lợi tức 320 session /ˈsɛʃən / Buổi họp 321 singer /ˈsɪŋə / Ca sĩ 322 tennis /ˈtɛnɪs / Quần vợt 323 basket /ˈbɑːskɪt / Cái giỏ 324 bonus /ˈbəʊnəs / Tiền thưởng 325 cabinet /ˈkæbɪnɪt / Buồng 326 childhood /ˈʧaɪldhʊd / Thời thơ ấu 327 church /ʧɜːʧ / Nhà thờ 328 clothes /kləʊz / Quần áo 329 coffee /ˈkɒfi / Cà phê 330 dinner /ˈdɪnə / Bữa tối 331 drawing /ˈdrɔːɪŋ / Bản vẽ 332 hair /heə / Tóc 333 hearing /ˈhɪərɪŋ / Thính giác 334 initiative /ɪˈnɪʃɪətɪv / Sáng kiến 335 judgment /ˈʤʌʤmənt / Án 336 lab /læb / Phòng thí nghiệm 337 measurement /ˈmɛʒəmənt / Sự đo lường 338 mode /məʊd / Chế độ 339 mud /mʌd / Bùn 340 orange /ˈɒrɪnʤ / Trái cam 341 poetry /ˈpəʊɪtri / Thơ phú 342 police /pəˈliːs / Cảnh sát 343 possibility /ˌpɒsəˈbɪlɪti / Khả năng 344 procedure /prəˈsiːʤə / Phương pháp 345 queen /kwiːn / Nữ hoàng 346 ratio /ˈreɪʃɪəʊ / Tỉ lệ 347 relation /rɪˈleɪʃən / Quan hệ 348 restaurant /ˈrɛstrɒnt / Nhà hàng 349 satisfaction /ˌsætɪsˈfækʃən / Sự hài lòng 350 sector /ˈsɛktə / Khu vực 351 signature /ˈsɪgnɪʧə / Chữ ký 352 significance /sɪgˈnɪfɪkəns / Ý nghĩa 353 song /sɒŋ / Bài hát 354 tooth /tuːθ / Răng 355 town /taʊn / Thành phố 356 vehicle /ˈviːɪkl / Xe cộ 357 volume /ˈvɒljʊm / Thể tích 358 wife /waɪf / Vợ 359 accident /ˈæksɪdənt / Tai nạn 360 airport /ˈeəpɔːt / Sân bay 361 appointment /əˈpɔɪntmənt / Cuộc hẹn 362 arrival /əˈraɪvəl / Đến 363 assumption /əˈsʌmpʃən / Giả định 364 baseball /ˈbeɪsbɔːl / Bóng chày 365 chapter /ˈʧæptə / Chương 366 committee /kəˈmɪti / Ủy ban 367 conversation /ˌkɒnvəˈseɪʃən / Đàm thoại 368 database /ˈdeɪtəˌbeɪs / Cơ sở dữ liệu 369 enthusiasm /ɪnˈθjuːzɪæzm / Hăng hái 370 error /ˈɛrə / Lỗi 371 explanation /ˌɛkspləˈneɪʃən / Giải thích 372 farmer /ˈfɑːmə / Nông dân 373 gate /geɪt / Cửa 374 girl /gɜːl / Cô gái 375 hall /hɔːl / Đại sảnh 376 historian /hɪsˈtɔːrɪən / Sử gia 377 hospital /ˈhɒspɪtl / Bệnh viện 378 injury /ˈɪnʤəri / Vết thương 379 instruction /ɪnˈstrʌkʃən / Hướng dẫn 380 maintenance /ˈmeɪntənəns / Bảo trì 381 manufacturer /ˌmænjʊˈfækʧərə / Nhà chế tạo 382 meal /miːl / Bữa ăn 383 perception /pəˈsɛpʃən / Sự nhận thức 384 pie /paɪ / Bánh 385 poem /ˈpəʊɪm / Bài thơ 386 presence /ˈprɛzns / Sự hiện diện 387 proposal /prəˈpəʊzəl / Đề nghị 388 reception /rɪˈsɛpʃən / Tiếp nhận 389 replacement /rɪˈpleɪsmənt / Sự thay thế 390 revolution /ˌrɛvəˈluːʃən / Cuộc cách mạng 391 river /ˈrɪvə / Sông 392 son /sʌn / Con trai 393 speech /spiːʧ / Lời nói 394 tea /tiː / Trà 395 village /ˈvɪlɪʤ / Làng 396 warning /ˈwɔːnɪŋ / Cảnh báo 397 winner /ˈwɪnə / Người chiến thắng 398 worker /ˈwɜːkə / Công nhân 399 writer /ˈraɪtə / Nhà văn 400 assistance /əˈsɪstəns / Hỗ trợ 401 breath /brɛθ / Hơi thở 402 buyer /ˈbaɪə / Người mua 403 chest /ʧɛst / Ngực 404 chocolate /ˈʧɒkəlɪt / Sôcôla 405 conclusion /kənˈkluːʒən / Phần kết luận 406 contribution /ˌkɒntrɪˈbjuːʃən / Sự đóng góp 407 cookie /ˈkʊki / Cookie 408 courage /ˈkʌrɪʤ / Lòng can đảm 409 dad /dæd / Cha 410 desk /dɛsk / Bàn giấy 411 drawer /ˈdrɔːə / Ngăn kéo 412 establishment /ɪsˈtæblɪʃmənt / Thành lập 413 examination /ɪgˌzæmɪˈneɪʃən / Kiểm tra 414 garbage /ˈgɑːbɪʤ / Đống rác 415 grocery /ˈgrəʊsəri / Tạp hóa 416 honey /ˈhʌni / Mật ong 417 impression /ɪmˈprɛʃən / Ấn tượng 418 improvement /ɪmˈpruːvmənt / Sự cải thiện 419 independence /ˌɪndɪˈpɛndəns / Độc lập 420 insect /ˈɪnsɛkt / Côn trùng 421 inspection /ɪnˈspɛkʃən / Sự kiểm tra 422 inspector /ɪnˈspɛktə / Viên thanh tra 423 king /kɪŋ / Vua 424 ladder /ˈlædə / Thang 425 menu /ˈmɛnjuː / Thực đơn 426 penalty /ˈpɛnlti / Hình phạt 427 piano /pɪˈænəʊ / Dương cầm 428 potato /pəˈteɪtəʊ / Khoai tây 429 profession /prəˈfɛʃən / Nghề nghiệp 430 professor /prəˈfɛsə / Giáo sư 431 quantity /ˈkwɒntɪti / Số lượng 432 reaction /riːˈækʃən / Sự phản ứng 433 requirement /rɪˈkwaɪəmənt / Yêu cầu 434 salad /ˈsæləd / Xà lách 435 sister /ˈsɪstə / Chị 436 supermarket /ˈsjuːpəˌmɑːkɪt / Siêu thị 437 tongue /tʌŋ / Lưỡi 438 weakness /ˈwiːknɪs / Yếu đuối 439 wedding /ˈwɛdɪŋ / Kết hôn 440 affair /əˈfeə / Việc 441 ambition /æmˈbɪʃən / Tham vọng 442 analyst /ˈænəlɪst / Phân tích 443 apple /ˈæpl / Táo 444 assignment /əˈsaɪnmənt / Phân công 445 assistant /əˈsɪstənt / Phụ tá 446 bathroom /ˈbɑːθruːm / Phòng tắm 447 bedroom /ˈbɛdruːm / Phòng ngủ 448 beer /bɪə / Bia 449 birthday /ˈbɜːθdeɪ / Ngày sinh nhật 450 celebration /ˌsɛlɪˈbreɪʃən / Lễ kỷ niệm 451 championship /ˈʧæmpjənʃɪp / Chức vô địch 452 cheek /ʧiːk / Gò má 453 client /ˈklaɪənt / Khách hàng 454 consequence /ˈkɒnsɪkwəns / Kết quả 455 departure /dɪˈpɑːʧə / Khởi hành 456 diamond /ˈdaɪəmənd / Kim cương 457 dirt /dɜːt / Bụi 458 ear /ɪə / Tai 459 fortune /ˈfɔːʧən / Vận may 460 friendship /ˈfrɛndʃɪp / Tình bạn 461 funeral /ˈfjuːnərəl / Đám ma 462 gene /ʤiːn / Gen 463 girlfriend /ˈgɜːlˌfrɛnd / Bạn gái 464 hat /hæt / Mũ 465 indication /ˌɪndɪˈkeɪʃən / Dấu hiệu 466 intention /ɪnˈtɛnʃən / Mục đích 467 lady /ˈleɪdi / Phụ nữ 468 midnight /ˈmɪdnaɪt / Nữa đêm 469 negotiation /nɪˌgəʊʃɪˈeɪʃən / Đàm phán 470 obligation /ˌɒblɪˈgeɪʃən / Nghĩa vụ 471 passenger /ˈpæsɪnʤə / Hành khách 472 pizza /ˈpiːtsə / Bánh pizza 473 platform /ˈplætfɔːm / Nền tảng 474 poet /ˈpəʊɪt / Thi sĩ 475 pollution /pəˈluːʃən / Ô nhiễm 476 recognition /ˌrɛkəgˈnɪʃən / Sự công nhận 477 reputation /ˌrɛpjuːˈteɪʃən / Danh tiếng 478 shirt /ʃɜːt / Áo sơ mi 479 sir /sɜː / Ngài 480 speaker /ˈspiːkə / Loa 481 stranger /ˈstreɪnʤə / Người lạ 482 surgery /ˈsɜːʤəri / Phẫu thuật 483 sympathy /ˈsɪmpəθi / Thông cảm 484 tale /teɪl / Truyện 485 throat /θrəʊt / Họng 486 trainer /ˈtreɪnə / Huấn luyện viên 487 uncle /ˈʌŋkl / Chú 488 youth /juːθ / Tuổi trẻ 489 time /taɪm / Thời gian 490 work /wɜːk / Công việc 491 film /fɪlm / Phim ảnh 492 water /ˈwɔːtə / Nước 493 money /ˈmʌni / Tiền 494 example /ɪgˈzɑːmpl / Thí dụ 495 while /waɪl / Trong khi 496 business /ˈbɪznɪs / Kinh doanh 497 study /ˈstʌdi / Nghiên cứu 498 game /geɪm / Trò chơi 499 life /laɪf / Đời sống 500 form /fɔːm / Hình thức Luyện nghe 500 danh từ Tiếng Anh Audio TẢI VỀTẢI VỀThích Tiếng Anh chia sẻ “500 Danh từ Tiếng Anh thông dụng cơ bản sử dụng trong giao tiếp hằng ngày“ 500 Danh từ Tiếng Anh thông dụng cơ bản sử dụng trong giao tiếp hằng ngày1 1 vote
The most common Nouns in EnglishTop 500 danh từ trong tiếng Anh phổ biến nhấtTop 500 danh từ trong tiếng Anh phổ biến thường gặp nhất, từ vựng tiếng Anh về danh từ. Tiếp tục series top những từ vựng phổ biến trong tiếng Anh. Hôm nay giới thiệu tới các bạn 1 từ loại rất cơ bản trong tiếng Anh đó là danh từ. Dưới đây là top 500 những danh từ phổ biến thường gặp nhất trong tiếng Anh có ý nghĩa tiếng số danh từ đặc biệt trong tiếng AnhTổng hợp Bài tập về Danh từ trong Tiếng Anh có đáp ánBài tập về Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được có đáp ánSTTTừ tiếng AnhNghĩa tiếng Việt1peopleNgười2historyLịch sử3wayĐường4artNghệ thuật5worldThế giới6informationThông tin7mapBản đồ8twoHai9familyGia đình10governmentChính phủ11healthSức khỏe12systemHệ thống13computerMáy tính14meatThịt15yearNăm16thanksLời cảm ơn17musicÂm nhạc18personNgười19readingCách đọc20methodPhương pháp21dataDữ liệu22foodThức ăn23understandingHiểu biết24theoryLý thuyết25lawPháp luật26birdChim27literatureVăn chương28problemVấn đề29softwarePhần mềm30controlKiểm soát31knowledgeKiến thức32powerQuyền lực33abilityKhả năng34economicsKinh tế học35loveTình Yêu36internetInternet37televisionTivi38scienceKhoa học39libraryThư viện40natureBản chất41factViệc42productSản phẩm43ideaÝ kiến44temperatureNhiệt độ45investmentĐầu tư46areaKhu vực47societyXã hội48activityHoạt động49storyCâu chuyện50industryNgành công nghiệp51mediaPhương tiện truyền thông52thingnhững vật53ovenLò nướng54communityCộng đồng55definitionĐịnh nghĩa56safetySự an toàn57qualityChất lượng58developmentPhát triển59languageNgôn ngữ60managementQuản lý61playerNgười chơi62varietyNhiều63videoVideo64weekTuần65securityAn ninh66countryNước67examThi68moviePhim69organizationCơ quan70equipmentThiết bị71physicsVật lý72analysisNghiên cứu73policyChính sách74seriesLoạt75thoughtTư tưởng76basisCăn cứ77boyfriendBạn trai78directionPhương hướng79strategyChiến lược80technologyCông nghệ81armyQuân đội82cameraMáy chụp hình83freedomSự tự do84paperGiấy85environmentMôi trường86childTrẻ em87instanceTrường hợp88monthTháng89truthSự thật90marketingThị trường91universityTrường đại học92writingViết93articleĐiều khoản94departmentBộ95differenceKhác nhau96goalMục tiêu97newsTin tức98audienceKhán giả99fishingĐánh cá100growthTăng trưởng101incomeLợi tức102marriageHôn nhân103userNgười sử dụng104combinationPhối hợp105failureThất bại106meaningNghĩa107medicineY học108philosophyTriết học109teacherGiáo viên110communicationLiên lạc111nightĐêm112chemistryHóa học113diseaseCăn bệnh114diskĐĩa115energyNăng lượng116nationQuốc gia117roadĐường118roleVai trò119soupSoup120advertisingQuảng cáo121locationVị trí122successSự thành công123additionThêm vào124apartmentCăn hộ125educationSự giáo dục126mathToán học127momentChốc lát128paintingBức tranh129politicsChính trị130attentionChú ý131decisionPhán quyết132eventBiến cố133propertyBất động sản134shoppingMuasắm135studentSinh viên136woodGỗ137competitionCuộc thi138distributionPhân phát139entertainmentGiải trí140officeVăn phòng141populationDân số142presidentChủ tịch143unitĐơn vị144categoryThể loại145cigaretteThuốc lá146contextBối cảnh147introductionSự giới thiệu148opportunityCơ hội149performanceHiệu suất150driverNgười lái xe151flightChuyến bay152lengthChiều dài153magazineTạp chí154newspaperBáo155relationshipMối quan hệ156teachingGiảng dạy157cellTế bào158dealerNgười chia bài159debateTranh luận160findingPhát hiện161lakeHồ162memberThành viên163messageThông điệp164phoneĐiện thoại165sceneSân khấu166appearanceXuất hiện167associationSự kết hợp168conceptKhái niệm169customerKhách hàng170deathSự chết171discussionThảo luận172housingNhà ở173inflationSự lạm phát174insuranceBảo hiểm175moodKhí sắc176womanĐàn bà177adviceLời khuyên178bloodMáu179effortCố gắng180expressionBiểu hiện181importanceTầm quan trọng182opinionÝ kiến183paymentThanh toán184realityThực tế185responsibilityTrách nhiệm186situationTình hình187skillKỹ năng188statementTuyên bố189wealthSự giàu có190applicationỨng dụng191cityThành phố192countyQuận193depthChiều sâu194estateTài sản195foundationNền tảng196grandmotherBà ngoại197heartTim198perspectiveQuan điểm199photoẢnh200recipeCông thức201studioPhòng thu202topicChủ đề203collectionBộ sưu tập204depressionPhiền muộn205imaginationSự tưởng tượng206passionTình yêu207percentageTỷ lệ phần trăm208resourceTài nguyên209settingThiết lập210adQuảng cáo211agencyĐại lý212collegeTrường đại học213connectionLiên quan214criticismSự chỉ trích215debtNợ nần216descriptionMiêu tả217memoryTrí nhớ218patienceKiên nhẫn219secretaryThư ký220solutionDung dịch221administrationQuyền quản trị222aspectDiện mạo223attitudeThái độ224directorGiám đốc225personalityNhân cách226psychologyTâm lý học227recommendationKhuyến nghị228responseCâu trả lời229selectionSự lựa chọn230storageLưu trữ231versionPhiên bản232alcoholRượu233argumentĐối số234complaintLời phàn nàn235contractHợp đồng236emphasisSự nhấn mạnh237highwayXa lộ238lossSự mất239membershipThành viên240possessionSở hữu241preparationSự chuẩn bị242steakMiếng bò hầm243unionLiên hiệp244agreementSự đồng ý245cancerUng thư246currencyTiền tệ247employmentViệc làm248engineeringKỹ thuật249entryLối vào250interactionTương tác251limitGiới hạn252mixtureHỗn hợp253preferenceSự ưa thích254regionVùng255republicNước cộng hòa256seatGhế257traditionTruyền thống258virusVirus259actorDiễn viên260classroomLớp học261deliveryGiao hàng262deviceThiết bị263difficultyKhó khăn264dramaKịch265electionSựu bầu cử266engineĐộng cơ267footballBóng đá268guidanceHướng dẫn269hotelKhách sạn270matchTrận đấu271ownerChủ nhân272priorityQuyền ưu tiên273protectionSự bảo vệ274suggestionGợi ý275tensionSức ép276variationSự biến đổi277anxietyLo ngại278atmosphereKhông khí279awarenessNhận thức280breadBánh mì281climateKhí hậu282comparisonSự so sánh283confusionNhầm lẫn284constructionXây dựng285elevatorThang máy286emotionXúc động287employeeCông nhân288employerSử dụng lao động289guestKhách290heightChiều cao291leadershipLãnh đạo292mallTrung tâm muasắm293managerNgười quản lý294operationHoạt động295recordingGhi âm296respectTôn trọng297sampleMẫu298transportationGiao thông vận tải299boringChán nản300charityBố thí301cousinAnh em họ302disasterThảm họa303editorBiên tập viên304efficiencyHiệu quả305excitementPhấn khích306extentMức độ307feedbackThông tin phản hồi308guitarĐàn guitar309homeworkBài tập về nhà310leaderLãnh đạo311momMẹ312outcomeKết quả313permissionSự cho phép314presentationTrình bày315promotionKhuyến mãi316reflectionSự phản xạ317refrigeratorTủ lạnh318resolutionĐộ phân giải319revenueLợi tức320sessionBuổi họp321singerCa sĩ322tennisQuần vợt323basketCái giỏ324bonusTiền thưởng325cabinetBuồng326childhoodThời thơ ấu327churchNhà thờ328clothesQuần áo329coffeeCà phê330dinnerBữa tối331drawingBản vẽ332hairTóc333hearingThính giác334initiativeSáng kiến335judgmentÁn336labPhòng thí nghiệm337measurementSự đo lường338modeChế độ339mudBùn340orangeTrái cam341poetryThơ phú342policeCảnh sát343possibilityKhả năng344procedurePhương pháp345queenNữ hoàng346ratioTỉ lệ347relationQuan hệ348restaurantNhà hàng349satisfactionSự hài lòng350sectorKhu vực351signatureChữ ký352significanceÝ nghĩa353songBài hát354toothRăng355townThành phố356vehicleXe cộ357volumeThể tích358wifeVợ359accidentTai nạn360airportSân bay361appointmentCuộc hẹn362arrivalĐến363assumptionGiả định364baseballBóng chày365chapterChương366committeeỦy ban367conversationĐàm thoại368databaseCơ sở dữ liệu369enthusiasmHăng hái370errorLỗi371explanationGiải thích372farmerNông dân373gateCửa374girlCô gái375hallĐại sảnh376historianSử gia377hospitalBệnh viện378injuryVết thương379instructionHướng dẫn380maintenanceBảo trì381manufacturerNhà chế tạo382mealBữa ăn383perceptionSự nhận thức384pieBánh385poemBài thơ386presenceSự hiện diện387proposalĐề nghị388receptionTiếp nhận389replacementSự thay thế390revolutionCuộc cách mạng391riverSông392sonCon trai393speechLời nói394teaTrà395villageLàng396warningCảnh báo397winnerNgười chiến thắng398workerCông nhân399writerNhà văn400assistanceHỗ trợ401breathHơi thở402buyerNgười mua403chestNgực404chocolateSôcôla405conclusionPhần kết luận406contributionSự đóng góp407cookieCookie408courageLòng can đảm409dadCha410deskBàn giấy411drawerNgăn kéo412establishmentThành lập413examinationKiểm tra414garbageĐống rác415groceryTạp hóa416honeyMật ong417impressionẤn tượng418improvementSự cải thiện419independenceĐộc lập420insectCôn trùng421inspectionSự kiểm tra422inspectorViên thanh tra423kingVua424ladderThang425menuThực đơn426penaltyHình phạt427pianoDương cầm428potatoKhoai tây429professionNghề nghiệp430professorGiáo sư431quantitySố lượng432reactionSự phản ứng433requirementYêu cầu434saladXà lách435sisterChị436supermarketSiêu thị437tongueLưỡi438weaknessYếu đuối439weddingKết hôn440affairViệc441ambitionTham vọng442analystPhân tích443appleTáo444assignmentPhân công445assistantPhụ tá446bathroomPhòng tắm447bedroomPhòng ngủ448beerBia449birthdayNgày sinh nhật450celebrationLễ kỷ niệm451championshipChức vô địch452cheekGò má453clientKhách hàng454consequenceKết quả455departureKhởi hành456diamondKim cương457dirtBụi458earTai459fortuneVận may460friendshipTình bạn461funeralĐám ma462geneGen463girlfriendBạn gái464hatMũ465indicationDấu hiệu466intentionMục đích467ladyPhụ nữ468midnightNữa đêm469negotiationĐàm phán470obligationNghĩa vụ471passengerHành khách472pizzaBánh pizza473platformNền tảng474poetThi sĩ475pollutionÔ nhiễm476recognitionSự công nhận477reputationDanh tiếng478shirtÁo sơ mi479sirNgài480speakerLoa481strangerNgười lạ482surgeryPhẫu thuật483sympathyThông cảm484taleTruyện485throatHọng486trainerHuấn luyện viên487uncleChú488youthTuổi trẻ489timeThời gian490workCông việc491filmPhim ảnh492waterNước493moneyTiền494exampleThí dụ495whileTrong khi496businessKinh doanh497studyNghiên cứu498gameTrò chơi499lifeĐời sống500formHình thức
Không chỉ giới thiệu danh sách các danh từ thông dụng trong tiếng Anh, bài viết còn kèm theo ví dụ minh hoạ để bạn nắm rõ cách dùng của chúng trong câu. Các danh từ được sắp xếp theo mức độ phổ biến xuất hiện trong tiếng Anh STT Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt Ví dụ 1 people Người Many people never do any exercise. 2 history Lịch sử I studied modern European history at college. 3 way Đường Do you know the way to the restaurant? 4 art Nghệ thuật I enjoyed the ballet, but it wasn't really great art. 5 world Thế giới Different parts of the world have very different climatic conditions. 6 information Thông tin Do you have any information about/on train times? 7 map Bản đồ I'm terrible at map reading. 8 two Hai They have two houses. 9 family Gia đình A new family has/have moved in next door. 10 government Chính phủ The people rebelled against the harsh new government. 11 health Sức khỏe I had to give up drinking for health reasons. 12 system Hệ thống Hot water circulates through the heating system. 13 computer Máy tính All our customer orders are handled by computer. 14 meat Thịt I don't eat meat. 15 year Năm Annette worked in Italy for two years. 16 thanks Lời cảm ơn They expressed their thanks to the organizers. 17 music Âm nhạc What kind of music do you listen to? 18 person Người Who was the first person to swim the English Channel? 19 reading Cách đọc Reading and tennis are my favourite pastimes. 20 method Phương pháp The new teaching methods encourage children to think for themselves. 21 data Dữ liệu The data is stored on a hard disk and backed up on a floppy disk. 22 food Thức ăn There was a lot of food and drink at the party. 23 understanding Hiểu biết She doesn't have any understanding of politics. 24 theory Lý thuyết This research seems to give some validity to the theory that the drug might cause cancer. 25 law Pháp luật There are laws against drinking in the street. 26 bird Chim We watched a flock of birds fly over the field. 27 literature Văn chương "Wuthering Heights" is a classic of English literature. 28 problem Vấn đề Our main problem is lack of cash. 29 software Phần mềm He's written a piece of software that does your taxes for you. 30 control Kiểm soát He felt he was losing control of events. 31 knowledge Kiến thức He has a limited knowledge of French. 32 power Quyền lực I've no power over him - he does what he wants to. 33 ability Khả năng There's no doubting her ability. 34 economics Kinh tế học She's in her third year of studying economics at York University. 35 love Tình Yêu Children need to be shown lots of love. 36 internet Internet I found out about the bombings from/on the internet. 37 television Tivi Could you turn the television down? 38 science Khoa học Space travel is one of the marvels/wonders of modern science. 39 library Thư viện This library loans books, CDs and videotapes. 40 nature Bản chất He lived in close communion with nature. 41 fact Việc I think there is one key fact that you have overlooked. 42 product Sản phẩm They do a range of skin-care products. 43 idea Ý kiến I've had an idea - why don't we go to the coast? 44 temperature Nhiệt độ Temperatures have risen over the past few days. 45 investment Đầu tư The government wanted an inflow of foreign investment. 46 area Khu vực This is a very poor area. 47 society Xã hội We live in a multicultural society. 48 activity Hoạt động There was a lot of activity in preparation for the Queen's visit. 49 story Câu chuyện He writes children's stories. 50 industry Ngành công nghiệp Most of the country's industry is in the Northwest. 51 media Phương tiện truyền thông The issue has been much discussed in the media. 52 thing những vật There are some nice things in the shops this summer. 53 oven Lò nướng Bake for 5-7 minutes in a preheated oven. 54 community Cộng đồng He's well known in the local community. 55 definition Định nghĩa What is the definition of "mood"? 56 safety Sự an toàn Her parents fear for her safety. 57 quality Chất lượng Their products are of very high quality. 58 development Phát triển All our profits are re-invested in research and development. 59 language Ngôn ngữ Do you speak any foreign languages? 60 management Quản lý There is a need for stricter financial management. 61 player Người chơi The team has many talented players. 62 variety Sự đa dạng When planning meals, you need to think about variety and taste as well as nutritional value. 63 video Video My new laptop handles video really well. 64 week Tuần We go to the cinema about once a week. 65 security An ninh The station was closed for two hours because of a security alert. 66 country Nước What is the largest country in Europe? 67 exam Thi I failed my physics exam, but I passed chemistry. 68 movie Phim My favourite movie is "Casablanca". 69 organization Cơ quan The article was about the international aid organizations. 70 equipment Thiết bị The soldiers gave their equipment a final check before setting off. 71 physics Vật lý Newton's discoveries revolutionized physics. 72 analysis Nghiên cứu Chemical analysis revealed a high content of copper. 73 policy Chính sách What is your party's policy on immigration? 74 series Loạt He's had a series of badly paid jobs. 75 thought Tư tưởng She doesn't give any thought to her appearance. 76 basis cơ bản, nền tảng This document will form the basis for our discussion. 77 boyfriend Bạn trai He's not my boyfriend - we're just good friends! 78 direction Phương hướng They drove away in opposite directions. 79 strategy Chiến lược We must develop a strategy to deal with the problem. 80 technology Công nghệ Modern technology is amazing, isn't it? 81 army Quân đội When did you join the army? 82 camera Máy chụp hình He's just bought a new digital camera. 83 freedom Sự tự do Children are allowed much more freedom these days. 84 paper Giấy Dictionaries are usually printed on thin paper. 85 environment Môi trường The radiation leak has had a disastrous effect on the environment. 86 child Trẻ em As a child I didn't eat vegetables. 87 instance Trường hợp There have been several instances of violence at the school. 88 month Tháng I'll be away for a month from mid-June to mid-July. 89 truth Sự thật There is no truth in the reports of his resignation. 90 marketing Thị trường Ted was slobbering over the pretty new assistant in marketing. 91 university Trường đại học She teaches at the University of Connecticut. 92 writing Viết Do you recognize the writing on the envelope? 93 article Bài báo There was an interesting article on vegetarianism in the paper yesterday. 94 department Bộ She lives in Washington and works for the Department of Defense. 95 difference Khác nhau What's the difference between an ape and a monkey? 96 goal Mục tiêu Our goal is for the country to be fully independent within two years. 97 news Tin tức That's the best piece of news I've heard for a long time! 98 audience Khán giả She lectures to audiences all over the world. 99 fishing Đánh cá My dad loves to go fishing. 100 growth Tăng trưởng The government is trying to limit population growth. 101 income Lợi tức 102 marriage Hôn nhân 103 user Người sử dụng 104 combination Phối hợp 105 failure Thất bại 106 meaning Nghĩa 107 medicine Y học 108 philosophy Triết học 109 teacher Giáo viên 110 communication Liên lạc 111 night Đêm 112 chemistry Hóa học 113 disease Căn bệnh 114 disk Đĩa 115 energy Năng lượng 116 nation Quốc gia 117 road Đường 118 role Vai trò 119 soup Soup 120 advertising Quảng cáo 121 location Vị trí 122 success Sự thành công 123 addition Thêm vào 124 apartment Căn hộ 125 education Sự giáo dục 126 math Toán học 127 moment Chốc lát 128 painting Bức tranh 129 politics Chính trị 130 attention Chú ý 131 decision Phán quyết 132 event Biến cố 133 property Bất động sản 134 shopping Muasắm 135 student Sinh viên 136 wood Gỗ 137 competition Cuộc thi 138 distribution Phân phát 139 entertainment Giải trí 140 office Văn phòng 141 population Dân số 142 president Chủ tịch 143 unit Đơn vị 144 category Thể loại 145 cigarette Thuốc lá 146 context Bối cảnh 147 introduction Sự giới thiệu 148 opportunity Cơ hội 149 performance Hiệu suất 150 driver Người lái xe 151 flight Chuyến bay 152 length Chiều dài 153 magazine Tạp chí 154 newspaper Báo 155 relationship Mối quan hệ 156 teaching Giảng dạy 157 cell Tế bào 158 dealer Người chia bài 159 debate Tranh luận 160 finding Phát hiện 161 lake Hồ 162 member Thành viên 163 message Thông điệp 164 phone Điện thoại 165 scene Sân khấu 166 appearance Xuất hiện 167 association Sự kết hợp 168 concept Khái niệm 169 customer Khách hàng 170 death Sự chết 171 discussion Thảo luận 172 housing Nhà ở 173 inflation Sự lạm phát 174 insurance Bảo hiểm 175 mood Khí sắc 176 woman Đàn bà 177 advice Lời khuyên 178 blood Máu 179 effort Cố gắng 180 expression Biểu hiện 181 importance Tầm quan trọng 182 opinion Ý kiến 183 payment Thanh toán 184 reality Thực tế 185 responsibility Trách nhiệm 186 situation Tình hình 187 skill Kỹ năng 188 statement Tuyên bố 189 wealth Sự giàu có 190 application Ứng dụng 191 city Thành phố 192 county Quận 193 depth Chiều sâu 194 estate Tài sản 195 foundation Nền tảng 196 grandmother Bà ngoại 197 heart Tim 198 perspective Quan điểm 199 photo Ảnh 200 recipe Công thức 201 studio Phòng thu 202 topic Chủ đề 203 collection Bộ sưu tập 204 depression Phiền muộn 205 imagination Sự tưởng tượng 206 passion Tình yêu 207 percentage Tỷ lệ phần trăm 208 resource Tài nguyên 209 setting Thiết lập 210 ad Quảng cáo 211 agency Đại lý 212 college Trường đại học 213 connection Liên quan 214 criticism Sự chỉ trích 215 debt Nợ nần 216 description Miêu tả 217 memory Trí nhớ 218 patience Kiên nhẫn 219 secretary Thư ký 220 solution Dung dịch 221 administration Quyền quản trị 222 aspect Diện mạo 223 attitude Thái độ 224 director Giám đốc 225 personality Nhân cách 226 psychology Tâm lý học 227 recommendation Khuyến nghị 228 response Câu trả lời 229 selection Sự lựa chọn 230 storage Lưu trữ 231 version Phiên bản 232 alcohol Rượu 233 argument Đối số 234 complaint Lời phàn nàn 235 contract Hợp đồng 236 emphasis Sự nhấn mạnh 237 highway Xa lộ 238 loss Sự mất 239 membership Thành viên 240 possession Sở hữu 241 preparation Sự chuẩn bị 242 steak Miếng bò hầm 243 union Liên hiệp 244 agreement Sự đồng ý 245 cancer Ung thư 246 currency Tiền tệ 247 employment Việc làm 248 engineering Kỹ thuật 249 entry Lối vào 250 interaction Tương tác 251 limit Giới hạn 252 mixture Hỗn hợp 253 preference Sự ưa thích 254 region Vùng 255 republic Nước cộng hòa 256 seat Ghế 257 tradition Truyền thống 258 virus Virus 259 actor Diễn viên 260 classroom Lớp học 261 delivery Giao hàng 262 device Thiết bị 263 difficulty Khó khăn 264 drama Kịch 265 election Sựu bầu cử 266 engine Động cơ 267 football Bóng đá 268 guidance Hướng dẫn 269 hotel Khách sạn 270 match Trận đấu 271 owner Chủ nhân 272 priority Quyền ưu tiên 273 protection Sự bảo vệ 274 suggestion Gợi ý 275 tension Sức ép 276 variation Sự biến đổi 277 anxiety Lo ngại 278 atmosphere Không khí 279 awareness Nhận thức 280 bread Bánh mì 281 climate Khí hậu 282 comparison Sự so sánh 283 confusion Nhầm lẫn 284 construction Xây dựng 285 elevator Thang máy 286 emotion Xúc động 287 employee Công nhân 288 employer Sử dụng lao động 289 guest Khách 290 height Chiều cao 291 leadership Lãnh đạo 292 mall Trung tâm muasắm 293 manager Người quản lý 294 operation Hoạt động 295 recording Ghi âm 296 respect Tôn trọng 297 sample Mẫu 298 transportation Giao thông vận tải 299 boring Chán nản 300 charity Bố thí 301 cousin Anh em họ 302 disaster Thảm họa 303 editor Biên tập viên 304 efficiency Hiệu quả 305 excitement Phấn khích 306 extent Mức độ 307 feedback Thông tin phản hồi 308 guitar Đàn guitar 309 homework Bài tập về nhà 310 leader Lãnh đạo 311 mom Mẹ 312 outcome Kết quả 313 permission Sự cho phép 314 presentation Trình bày 315 promotion Khuyến mãi 316 reflection Sự phản xạ 317 refrigerator Tủ lạnh 318 resolution Độ phân giải 319 revenue Lợi tức 320 session Buổi họp 321 singer Ca sĩ 322 tennis Quần vợt 323 basket Cái giỏ 324 bonus Tiền thưởng 325 cabinet Buồng 326 childhood Thời thơ ấu 327 church Nhà thờ 328 clothes Quần áo 329 coffee Cà phê 330 dinner Bữa tối 331 drawing Bản vẽ 332 hair Tóc 333 hearing Thính giác 334 initiative Sáng kiến 335 judgment Án 336 lab Phòng thí nghiệm 337 measurement Sự đo lường 338 mode Chế độ 339 mud Bùn 340 orange Trái cam 341 poetry Thơ phú 342 police Cảnh sát 343 possibility Khả năng 344 procedure Phương pháp 345 queen Nữ hoàng 346 ratio Tỉ lệ 347 relation Quan hệ 348 restaurant Nhà hàng 349 satisfaction Sự hài lòng 350 sector Khu vực 351 signature Chữ ký 352 significance Ý nghĩa 353 song Bài hát 354 tooth Răng 355 town Thành phố 356 vehicle Xe cộ 357 volume Thể tích 358 wife Vợ 359 accident Tai nạn 360 airport Sân bay 361 appointment Cuộc hẹn 362 arrival Đến 363 assumption Giả định 364 baseball Bóng chày 365 chapter Chương 366 committee Ủy ban 367 conversation Đàm thoại 368 database Cơ sở dữ liệu 369 enthusiasm Hăng hái 370 error Lỗi 371 explanation Giải thích 372 farmer Nông dân 373 gate Cửa 374 girl Cô gái 375 hall Đại sảnh 376 historian Sử gia 377 hospital Bệnh viện 378 injury Vết thương 379 instruction Hướng dẫn 380 maintenance Bảo trì 381 manufacturer Nhà chế tạo 382 meal Bữa ăn 383 perception Sự nhận thức 384 pie Bánh 385 poem Bài thơ 386 presence Sự hiện diện 387 proposal Đề nghị 388 reception Tiếp nhận 389 replacement Sự thay thế 390 revolution Cuộc cách mạng 391 river Sông 392 son Con trai 393 speech Lời nói 394 tea Trà 395 village Làng 396 warning Cảnh báo 397 winner Người chiến thắng 398 worker Công nhân 399 writer Nhà văn 400 assistance Hỗ trợ 401 breath Hơi thở 402 buyer Người mua 403 chest Ngực 404 chocolate Sôcôla 405 conclusion Phần kết luận 406 contribution Sự đóng góp 407 cookie Cookie 408 courage Lòng can đảm 409 dad Cha 410 desk Bàn giấy 411 drawer Ngăn kéo 412 establishment Thành lập 413 examination Kiểm tra 414 garbage Đống rác 415 grocery Tạp hóa 416 honey Mật ong 417 impression Ấn tượng 418 improvement Sự cải thiện 419 independence Độc lập 420 insect Côn trùng 421 inspection Sự kiểm tra 422 inspector Viên thanh tra 423 king Vua 424 ladder Thang 425 menu Thực đơn 426 penalty Hình phạt 427 piano Dương cầm 428 potato Khoai tây 429 profession Nghề nghiệp 430 professor Giáo sư 431 quantity Số lượng 432 reaction Sự phản ứng 433 requirement Yêu cầu 434 salad Xà lách 435 sister Chị 436 supermarket Siêu thị 437 tongue Lưỡi 438 weakness Yếu đuối 439 wedding Kết hôn 440 affair Việc 441 ambition Tham vọng 442 analyst Phân tích 443 apple Táo 444 assignment Phân công 445 assistant Phụ tá 446 bathroom Phòng tắm 447 bedroom Phòng ngủ 448 beer Bia 449 birthday Ngày sinh nhật 450 celebration Lễ kỷ niệm 451 championship Chức vô địch 452 cheek Gò má 453 client Khách hàng 454 consequence Kết quả 455 departure Khởi hành 456 diamond Kim cương 457 dirt Bụi 458 ear Tai 459 fortune Vận may 460 friendship Tình bạn 461 funeral Đám ma 462 gene Gen 463 girlfriend Bạn gái 464 hat Mũ 465 indication Dấu hiệu 466 intention Mục đích 467 lady Phụ nữ 468 midnight Nữa đêm 469 negotiation Đàm phán 470 obligation Nghĩa vụ 471 passenger Hành khách 472 pizza Bánh pizza 473 platform Nền tảng 474 poet Thi sĩ 475 pollution Ô nhiễm 476 recognition Sự công nhận 477 reputation Danh tiếng 478 shirt Áo sơ mi 479 sir Ngài 480 speaker Loa 481 stranger Người lạ 482 surgery Phẫu thuật 483 sympathy Thông cảm 484 tale Truyện 485 throat Họng 486 trainer Huấn luyện viên 487 uncle Chú 488 youth Tuổi trẻ 489 time Thời gian 490 work Công việc 491 film Phim ảnh 492 water Nước 493 money Tiền 494 example Thí dụ 495 while Trong khi 496 business Kinh doanh 497 study Nghiên cứu 498 game Trò chơi 499 life Đời sống 500 form Hình thức
500 danh từ tiếng anh thông dụng